Công Ty
ICG ( HNX )
8.40 ()
  -  Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng
Mở cửa Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần   CPNY 20,000,000  Beta  
Khối lượng GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 8,487,856  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng
Tên quốc tế Xây dựng Sông Hồng
Vốn điều lệ 132,000,000,000 đồng
Địa chỉ Số 371 Hoàng Hoa Thám, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
Điện thoại 84-4-3972-7296
Số fax 84-4-3972-7295
Email
Website www.incomex.com.vn/  
Ban lãnh đạo
PHAM HUNG Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGUYEN THANH TUNG Tổng Giám đốc
NONG THI THU TRANG Phó Tổng Giám đốc / Kế toán trưởng
NGUYEN HONG THAI Phó Tổng Giám đốc
TRAN LAN ANH Phó Tổng Giám đốc
PHAM TIEN THANH Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 100
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 20.50
BCC 6.80
BCE 6.90
BMP 45.30
BTS 4.40
BXH 10.50
C32 21.00
C47 10.70
C69 5.70
C92 9.20
CCI 14.15
CDC 17.00
CEE 14.65
CEO 8.80
CIG 1.96
CII 26.00
CLH 12.70
CMS 3.00
CSC 30.40
CT6 3.70
CTD 49.30
CTI 21.20
CTX 12.00
CVT 20.95
CX8 9.70
D2D 69.00
DAG 6.72
DC2 5.20
DC4 12.60
DHA 30.75
DID 4.50
DIG 12.95
DIH 17.20
DL1 29.80
DNP 17.80
DPG 35.20
DPS 0.30
DXV 3.30
GKM 15.50
GMX 24.70
GTN 17.85
HAS 7.20
HBC 11.20
HCC 11.50
HHG 1.40
HID 2.33
HLY 44.60
HOM 3.40
HPM 12.90
HT1 14.90
HTC 25.10
HU1 7.90
HU3 7.80
HUB 19.00
HVX 3.89
IDV 38.80
IJC 15.30
ITQ 2.00
KDM 2.80
KSB 15.20
KTT 4.10
L10 13.90
L14 57.70
L18 9.10
LBM 28.35
LCG 7.28
LCS 2.80
LHC 62.00
LIG 3.60
LM8 17.00
LMH 3.88
LUT 2.20
MBG 15.00
MCC 11.70
MCO 1.70
MDG 13.50
MEC 1.40
MST 5.10
NAV 18.55
NDX 12.80
NHA 7.10
NHC 31.00
NKG 9.90
NNC 48.30
NTP 30.70
PHC 11.00
PTC 6.19
PTD 16.20
PXI 2.95
PXS 5.70
PXT 1.20
QNC 1.80
REE 36.40
ROS 10.50
S55 24.00
S74 5.00
S99 7.90
SAV 9.00
SBA 15.10
SC5 25.45
SCI 10.90
SD2 6.00
SD4 3.60
SD5 4.80
SD6 2.70
SD9 5.70
SDA 3.70
SDC 16.50
SDG 40.00
SDN 28.00
SDT 3.00
SDU 8.10
SHI 8.90
SHP 22.50
SIC 9.80
SII 17.90
SJC 1.10
SJE 18.90
SJS 17.10
SVN 1.70
SZC 15.35
TA9 8.60
TBX 22.50
TCR 2.45
TGG 1.74
THG 45.85
TKC 3.30
TLD 4.38
TNI 10.20
TTB 3.80
TTC 11.90
TTL 12.90
TTZ 3.00
TV2 79.00
TV3 29.00
TV4 13.40
TXM 2.80
UDC 4.00
UIC 37.05
V12 10.50
V21 29.50
VC1 11.00
VC2 19.90
VC3 16.80
VC6 7.70
VC7 7.00
VC9 11.30
VCC 9.70
VCG 25.60
VCS 67.40
VE1 9.00
VE2 7.00
VE3 5.30
VE9 1.50
VGC 18.00
VHL 30.00
VIT 14.80
VNE 3.55
VTS 32.00
VTV 8.40
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp;
    - Thiết kế kiến trúc tổng mặt bằng nội, ngoại thất đối với công trình dân dụng, công nghiệp;
    - Thiết kế quy hoạch chung; quy hoạch tổng thể, chi tiết đối với khu đô thị, khu dân cư;
    - Thiết kế san nền hệ thống thoát nước, đường nội bộ vào khu đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp;
    - Thiết kế quy hoạch điện đô thị, nông thôn, xí nghiệp;
    - Thiết kế cấp điện, chống sét đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;
    - Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp;
    - Khảo sát địa chất công trình xây dựng;
    - Tư vấn thẩm tra, thẩm định, quy hoạch dự án đầu tư, kỹ thuật, bản vẽ thi công và tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng đô thị và nội, ngoại thất (trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký);
    - Kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm xây dựng;
    - Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình ngầm, công trình và hệ thống điện, viễn thông và các công trình kỹ thuật khác, hoàn thiện công trình xây dựng;
    - Khoan phá bê tông, phá dỡ công trình xây dựng, di chuyển nhà cửa;
    - Tư vấn, thẩm tra, thẩm định, quy hoạch dự án đầu tư, kỹ thuật, bản vẽ thi công và tổng dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao hông, thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng đô thị và nội, ngoại thất (trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký kinh doanh);
    - Tư vấn đầu tư (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật);
    - Đầu tư, kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng. Kinh doanh dịch vụ ăn uống. Kinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke);
    - Đầu tư, kinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuê. Mối giới, đấu giá bất động sản (không bao gồm dịch vụ tư vấn giá đất);
    - Kinh doanh thiết bị dân dụng, công nghiệp, y tế, nguyên liệu, than, chất đốt;
    - Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm gốm, sứ vật liệu xây dựng, sắt thép;
    - Kinh doanh vận tải đường sắt, đường bộ, đường thủy, và các hoạt động hỗ trợ vận tải;
    - Cho thuê phương tiện vận tải, cho thuê thiết bị xây dựng hoặc thiết bị phá dỡ có kèm người điểu khiển;
    - Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại hàng hóa, thiết bị vật tư, vật liệu xây dựng, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, nông, lâm sản, thực phẩm, rượu, bia, nước giải khát có cồn và có gas;
    - Sửa chữa, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng cung cấp phụ tùng thay thế máy móc, thiết bị, phục vụ ngày công, nông nghiệp, giao thông, vận tải, khai thác mỏ, cơ khí, thủy lợi, thủy điện, tự động hóa;
    - Khai thác và chế biến khoáng sản, nông, lâm sản, thực phẩm, đồ gỗ dân dụng và công nghiệp, khai thác quặng kim loại đen phục vụ luyện gang thép, khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh (trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm).
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm