Công Ty
ICG ( HNX )
8.40 ()
  -  Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng
Mở cửa 7,800  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 8,400  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 7,700  KLBQ 12 tuần   CPNY 20,000,000  Beta  
Khối lượng 1,214  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 8,489,256  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng
Tên quốc tế Xây dựng Sông Hồng
Vốn điều lệ 132,000,000,000 đồng
Địa chỉ Số 371 Hoàng Hoa Thám, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
Điện thoại 84-4-3972-7296
Số fax 84-4-3972-7295
Email
Website www.incomex.com.vn/  
Ban lãnh đạo
PHAM HUNG Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGUYEN THANH TUNG Tổng Giám đốc
NONG THI THU TRANG Phó Tổng Giám đốc / Kế toán trưởng
NGUYEN HONG THAI Phó Tổng Giám đốc
TRAN LAN ANH Phó Tổng Giám đốc
PHAM TIEN THANH Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 100
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 18.30
BCC 7.30
BCE 6.81
BMP 53.40
BTS 4.70
BXH 14.50
C32 21.60
C47 11.50
C69 13.60
C92 8.90
CCI 14.80
CDC 15.45
CEE 14.95
CEO 9.50
CIG 1.71
CII 24.00
CLH 13.00
CMS 3.60
CSC 18.40
CT6 4.10
CTD 75.00
CTI 24.80
CTX 12.50
CVT 23.10
CX8 9.70
D2D 86.70
DAG 6.82
DC2 5.10
DC4 13.00
DHA 31.70
DID 5.80
DIG 13.75
DIH 17.00
DL1 30.10
DNP 16.60
DPG 47.50
DPS 0.20
DXV 3.55
GKM 14.90
GMX 28.00
GTN 21.35
HAS 7.44
HBC 12.60
HCC 11.20
HHG 1.40
HID 2.46
HLY 49.50
HOM 3.40
HPM 12.30
HT1 16.40
HTC 27.00
HU1 8.00
HU3 7.89
HUB 19.75
HVX 3.01
IDV 37.50
IJC 15.45
ITQ 2.20
KDM 2.50
KSB 18.30
KTT 4.50
L10 20.90
L14 58.20
L18 9.80
LBM 28.10
LCG 8.43
LCS 2.40
LHC 63.00
LIG 4.20
LM8 20.20
LMH 12.80
LUT 2.90
MBG 45.30
MCC 11.70
MCO 2.50
MDG 12.40
MEC 1.60
MST 3.80
NAV 10.05
NDX 13.50
NHA 6.90
NHC 34.20
NKG 6.30
NNC 49.10
NTP 31.90
PHC 11.90
PTC 6.69
PTD 16.20
PXI 2.12
PXS 5.90
PXT 1.20
QNC 2.10
REE 38.50
ROS 25.00
S55 23.50
S74 4.90
S99 7.90
SAV 9.30
SBA 14.60
SC5 23.25
SCI 11.20
SD2 3.80
SD4 4.10
SD5 5.10
SD6 3.10
SD9 6.10
SDA 2.90
SDC 16.50
SDG 36.80
SDN 28.80
SDT 3.90
SDU 8.10
SHI 9.05
SHP 22.10
SIC 9.00
SII 18.60
SJC 1.80
SJE 27.40
SJS 15.30
SVN 1.50
SZC 17.60
TA9 8.30
TBX 17.00
TCR 1.84
TGG 1.84
THG 43.30
TKC 7.20
TLD 4.50
TNI 10.00
TTB 19.00
TTC 12.70
TTL 5.50
TTZ 2.20
TV2 88.50
TV3 29.90
TV4 15.50
TXM 3.10
UDC 4.89
UIC 37.30
V12 11.50
V21 23.50
VC1 10.00
VC2 13.40
VC3 16.50
VC6 8.80
VC7 5.80
VC9 14.40
VCC 9.70
VCG 27.10
VCS 89.10
VE1 9.50
VE2 11.00
VE3 6.00
VE9 1.50
VGC 18.75
VHL 27.40
VIT 15.50
VNE 3.40
VTS 29.40
VTV 9.50
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp;
    - Thiết kế kiến trúc tổng mặt bằng nội, ngoại thất đối với công trình dân dụng, công nghiệp;
    - Thiết kế quy hoạch chung; quy hoạch tổng thể, chi tiết đối với khu đô thị, khu dân cư;
    - Thiết kế san nền hệ thống thoát nước, đường nội bộ vào khu đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp;
    - Thiết kế quy hoạch điện đô thị, nông thôn, xí nghiệp;
    - Thiết kế cấp điện, chống sét đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;
    - Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp;
    - Khảo sát địa chất công trình xây dựng;
    - Tư vấn thẩm tra, thẩm định, quy hoạch dự án đầu tư, kỹ thuật, bản vẽ thi công và tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng đô thị và nội, ngoại thất (trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký);
    - Kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm xây dựng;
    - Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình ngầm, công trình và hệ thống điện, viễn thông và các công trình kỹ thuật khác, hoàn thiện công trình xây dựng;
    - Khoan phá bê tông, phá dỡ công trình xây dựng, di chuyển nhà cửa;
    - Tư vấn, thẩm tra, thẩm định, quy hoạch dự án đầu tư, kỹ thuật, bản vẽ thi công và tổng dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao hông, thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng đô thị và nội, ngoại thất (trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký kinh doanh);
    - Tư vấn đầu tư (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật);
    - Đầu tư, kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng. Kinh doanh dịch vụ ăn uống. Kinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke);
    - Đầu tư, kinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuê. Mối giới, đấu giá bất động sản (không bao gồm dịch vụ tư vấn giá đất);
    - Kinh doanh thiết bị dân dụng, công nghiệp, y tế, nguyên liệu, than, chất đốt;
    - Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm gốm, sứ vật liệu xây dựng, sắt thép;
    - Kinh doanh vận tải đường sắt, đường bộ, đường thủy, và các hoạt động hỗ trợ vận tải;
    - Cho thuê phương tiện vận tải, cho thuê thiết bị xây dựng hoặc thiết bị phá dỡ có kèm người điểu khiển;
    - Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại hàng hóa, thiết bị vật tư, vật liệu xây dựng, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, nông, lâm sản, thực phẩm, rượu, bia, nước giải khát có cồn và có gas;
    - Sửa chữa, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng cung cấp phụ tùng thay thế máy móc, thiết bị, phục vụ ngày công, nông nghiệp, giao thông, vận tải, khai thác mỏ, cơ khí, thủy lợi, thủy điện, tự động hóa;
    - Khai thác và chế biến khoáng sản, nông, lâm sản, thực phẩm, đồ gỗ dân dụng và công nghiệp, khai thác quặng kim loại đen phục vụ luyện gang thép, khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh (trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm).
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm