Công Ty
HAS ( HSX )
7.74 ()
  -  Công ty Cổ phần HACISCO
Mở cửa 7,780  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 7,760  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 7,400  KLBQ 12 tuần   CPNY 8,000,000  Beta  
Khối lượng 2,070  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 3,920,000  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần HACISCO
Tên quốc tế HACISCO
Vốn điều lệ 39,780,000,000 đồng
Địa chỉ 51 Đường Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Điện thoại 84-4-3858-1087
Số fax 84-4-3858-5563
Email Hacisco@yahoo.com  
Website www.hacisco.com.vn  
Ban lãnh đạo
NGUYEN QUOC CUONG Chủ tịch Hội đồng Quản trị
DINH TIEN VINH Tổng Giám đốc
PHAM DUC HANH Phó Tổng Giám đốc
TRAN THI THU NHAN Kế toán trưởng
DINH TIEN VINH Phó Chủ Tịch HĐQT
PHAM DANG MINH Trưởng ban kiểm soát
HA THU NGA Công bố thông tin

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 174
Số chi nhánh 4

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 21.90
BCC 7.20
BCE 7.00
BMP 53.40
BTS 4.50
BXH 14.90
C32 21.85
C47 12.15
C69 18.00
C92 8.90
CCI 14.10
CDC 15.20
CEE 16.00
CEO 9.60
CIG 1.69
CII 25.25
CLH 13.00
CMS 3.40
CSC 17.00
CT6 4.10
CTD 87.30
CTI 25.55
CTX 13.20
CVT 22.30
CX8 9.70
D2D 83.10
DAG 6.40
DC2 5.70
DC4 12.00
DHA 31.30
DID 5.80
DIG 14.15
DIH 18.60
DL1 29.70
DNP 15.60
DPG 45.55
DPS 0.30
DXV 3.63
GKM 15.00
GMX 26.00
GTN 19.60
HBC 13.60
HCC 12.00
HHG 1.50
HID 2.46
HLY 49.50
HOM 3.60
HPM 8.80
HT1 15.50
HTC 27.10
HU1 7.30
HU3 9.20
HUB 20.70
HVX 3.00
ICG 8.80
IDV 37.00
IJC 15.10
ITQ 2.40
KDM 2.40
KSB 20.80
KTT 4.50
L10 21.00
L14 56.50
L18 9.10
LBM 31.50
LCG 8.46
LCS 2.40
LHC 63.50
LIG 4.40
LM8 20.80
LMH 13.35
LUT 2.60
MBG 38.00
MCC 11.70
MCO 2.60
MDG 12.50
MEC 1.60
MST 3.60
NAV 8.88
NDX 12.70
NHA 7.70
NHC 34.20
NKG 5.84
NNC 49.85
NTP 39.40
PHC 14.20
PTC 6.00
PTD 16.20
PXI 2.05
PXS 4.25
PXT 1.16
QNC 2.60
REE 36.75
ROS 25.45
S55 23.00
S74 4.90
S99 7.90
SAV 9.84
SBA 14.60
SC5 23.55
SCI 14.90
SD2 4.00
SD4 5.10
SD5 5.80
SD6 3.20
SD9 6.00
SDA 3.00
SDC 16.50
SDG 23.20
SDN 28.80
SDT 4.00
SDU 8.10
SHI 8.98
SHP 21.80
SIC 10.00
SII 18.70
SJC 2.20
SJE 22.50
SJS 14.25
SVN 1.50
SZC 17.95
TA9 8.90
TBX 17.00
TCR 1.90
TGG 2.03
THG 40.40
TKC 8.60
TLD 4.50
TNI 10.15
TTB 21.40
TTC 12.70
TTL 4.80
TTZ 4.00
TV2 92.00
TV3 30.70
TV4 14.90
TXM 2.70
UDC 5.00
UIC 36.65
V12 10.60
V21 23.50
VC1 11.90
VC2 14.00
VC3 24.50
VC6 8.90
VC7 6.00
VC9 14.40
VCC 9.80
VCG 26.50
VCS 85.20
VE1 9.00
VE2 10.00
VE3 6.00
VE9 1.50
VGC 19.05
VHL 27.20
VIT 14.20
VNE 3.44
VTS 22.20
VTV 8.70
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Tư vấn, thiết kế và thi công các công trình xây lắp Bưu chính - Viễn thông;
    - Tư vấn, thiết kế và thi công các công trình xây lắp cơ điện lạnh;
    - Tư vấn, thiết kế và thi công các công trình xây lắp dân dụng và giao thông;
    - Sản xuất vật tư , vật liệu phục vụ các công trình trên;
    - Xây lắp các công trình về Phát thanh- Truyền hình
    - Buôn bán xăng dầu.
    - Buôn bán vật tư ngành BC-VT, phát thanh- truyền hình, cơ điện lạnh, giao thông.
    - Kinh doanh nhà.
    - Tư vấn khảo sát, giám sát, thẩm định, lập dự án, dự toán công trình BC-VT.
    - Quản lý, giám sát các công trình xây dựng trong lĩnh vực dân dụng, công nghiệp và thông tin
    - Duy tu bảo dưỡng các tổng đài điện thoại, các thiết bị thông tin liên lạc, các mạng cáp đồng, cáp quang nội tỉnh, liên tỉnh.
    - Xây dựng các công trình công nghiệp.
    - Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, kho bãi, mặt bằng

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm