Công Ty
HAS ( HSX )
7.15 ()
  -  Công ty Cổ phần HACISCO
Mở cửa 7,200  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 7,150  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 7,150  KLBQ 12 tuần   CPNY 8,000,000  Beta  
Khối lượng 2,000  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 3,920,000  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần HACISCO
Tên quốc tế HACISCO
Vốn điều lệ 39,780,000,000 đồng
Địa chỉ 51 Đường Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Điện thoại 84-4-3858-1087
Số fax 84-4-3858-5563
Email Hacisco@yahoo.com  
Website www.hacisco.com.vn  
Ban lãnh đạo
NGUYEN QUOC CUONG Chủ tịch Hội đồng Quản trị
DINH TIEN VINH Tổng Giám đốc
PHAM DUC HANH Phó Tổng Giám đốc
TRAN THI THU NHAN Kế toán trưởng
DINH TIEN VINH Phó Chủ Tịch HĐQT
PHAM DANG MINH Trưởng ban kiểm soát
HA THU NGA Công bố thông tin

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 174
Số chi nhánh 4

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 20.50
BCC 6.80
BCE 6.90
BMP 45.30
BTS 4.40
BXH 10.50
C32 21.00
C47 10.70
C69 5.70
C92 9.20
CCI 14.15
CDC 17.00
CEE 14.65
CEO 8.80
CIG 1.96
CII 26.00
CLH 12.70
CMS 3.00
CSC 30.40
CT6 3.70
CTD 49.30
CTI 21.20
CTX 12.00
CVT 20.95
CX8 9.70
D2D 69.00
DAG 6.72
DC2 5.20
DC4 12.60
DHA 30.75
DID 4.50
DIG 12.95
DIH 17.20
DL1 29.80
DNP 17.80
DPG 35.20
DPS 0.30
DXV 3.30
GKM 15.50
GMX 24.70
GTN 17.85
HBC 11.20
HCC 11.50
HHG 1.40
HID 2.33
HLY 44.60
HOM 3.40
HPM 12.90
HT1 14.90
HTC 25.10
HU1 7.90
HU3 7.80
HUB 19.00
HVX 3.89
ICG 8.40
IDV 38.80
IJC 15.30
ITQ 2.00
KDM 2.80
KSB 15.20
KTT 4.10
L10 13.90
L14 57.70
L18 9.10
LBM 28.35
LCG 7.28
LCS 2.80
LHC 62.00
LIG 3.60
LM8 17.00
LMH 3.88
LUT 2.20
MBG 15.00
MCC 11.70
MCO 1.70
MDG 13.50
MEC 1.40
MST 5.10
NAV 18.55
NDX 12.80
NHA 7.10
NHC 31.00
NKG 9.90
NNC 48.30
NTP 30.70
PHC 11.00
PTC 6.19
PTD 16.20
PXI 2.95
PXS 5.70
PXT 1.20
QNC 1.80
REE 36.40
ROS 10.50
S55 24.00
S74 5.00
S99 7.90
SAV 9.00
SBA 15.10
SC5 25.45
SCI 10.90
SD2 6.00
SD4 3.60
SD5 4.80
SD6 2.70
SD9 5.70
SDA 3.70
SDC 16.50
SDG 40.00
SDN 28.00
SDT 3.00
SDU 8.10
SHI 8.90
SHP 22.50
SIC 9.80
SII 17.90
SJC 1.10
SJE 18.90
SJS 17.10
SVN 1.70
SZC 15.35
TA9 8.60
TBX 22.50
TCR 2.45
TGG 1.74
THG 45.85
TKC 3.30
TLD 4.38
TNI 10.20
TTB 3.80
TTC 11.90
TTL 12.90
TTZ 3.00
TV2 79.00
TV3 29.00
TV4 13.40
TXM 2.80
UDC 4.00
UIC 37.05
V12 10.50
V21 29.50
VC1 11.00
VC2 19.90
VC3 16.80
VC6 7.70
VC7 7.00
VC9 11.30
VCC 9.70
VCG 25.60
VCS 67.40
VE1 9.00
VE2 7.00
VE3 5.30
VE9 1.50
VGC 18.00
VHL 30.00
VIT 14.80
VNE 3.55
VTS 32.00
VTV 8.40
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Tư vấn, thiết kế và thi công các công trình xây lắp Bưu chính - Viễn thông;
    - Tư vấn, thiết kế và thi công các công trình xây lắp cơ điện lạnh;
    - Tư vấn, thiết kế và thi công các công trình xây lắp dân dụng và giao thông;
    - Sản xuất vật tư , vật liệu phục vụ các công trình trên;
    - Xây lắp các công trình về Phát thanh- Truyền hình
    - Buôn bán xăng dầu.
    - Buôn bán vật tư ngành BC-VT, phát thanh- truyền hình, cơ điện lạnh, giao thông.
    - Kinh doanh nhà.
    - Tư vấn khảo sát, giám sát, thẩm định, lập dự án, dự toán công trình BC-VT.
    - Quản lý, giám sát các công trình xây dựng trong lĩnh vực dân dụng, công nghiệp và thông tin
    - Duy tu bảo dưỡng các tổng đài điện thoại, các thiết bị thông tin liên lạc, các mạng cáp đồng, cáp quang nội tỉnh, liên tỉnh.
    - Xây dựng các công trình công nghiệp.
    - Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, kho bãi, mặt bằng

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm