Công Ty
SJE ( HNX )
29.40 ()
  -  Công ty Cổ phần Sông Đà 11
Mở cửa Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần   CPNY 18,310,001  Beta  
Khối lượng GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 8,890,866  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Sông Đà 11
Tên quốc tế Sông Đà 11
Vốn điều lệ 63,893,574,219 đồng
Địa chỉ A16TT9, Khu đô thị Văn Quán, Yên Phúc, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại 84-4-3354-4735
Số fax 84-4-3354-2280
Email songda11@.songda.com.vn  
Website www.songda11.com.vn  
Ban lãnh đạo
NGUYEN BACH DUONG Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGUYEN VAN SON Tổng Giám đốc
PHAM LAP Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN MANH HA Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN HUU HAI Phó Tổng Giám đốc
TRAN VAN NGU Kế toán trưởng
DANG ANH VINH Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 0
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 20.30
BCC 7.60
BCE 6.80
BMP 50.20
BTS 4.40
BXH 15.40
C32 22.70
C47 11.60
C69 26.10
C92 8.90
CCI 14.50
CDC 14.50
CEE 15.00
CEO 10.30
CIG 2.14
CII 20.65
CLH 14.80
CMS 3.20
CSC 16.50
CT6 4.10
CTD 95.50
CTI 22.50
CTX 15.40
CVT 20.85
CX8 9.70
D2D 71.50
DAG 6.65
DC2 5.00
DC4 11.90
DHA 29.90
DID 6.90
DIG 14.05
DIH 22.10
DL1 29.40
DNP 15.20
DPG 44.15
DPS 0.50
DXV 2.98
GKM 15.10
GMX 27.50
GTN 19.05
HAS 7.51
HBC 13.50
HCC 13.40
HHG 1.40
HID 2.00
HLY 52.00
HOM 3.60
HPM 9.70
HT1 15.45
HTC 29.20
HU1 8.60
HU3 8.63
HUB 22.30
HVX 3.13
ICG 8.00
IDV 37.00
IJC 15.30
ITQ 2.50
KDM 2.50
KSB 22.50
KTT 4.50
L10 12.45
L14 56.60
L18 8.60
LBM 30.00
LCG 9.30
LCS 2.70
LHC 62.50
LIG 4.50
LM8 24.20
LMH 16.75
LUT 2.80
MBG 18.40
MCC 11.50
MCO 2.30
MDG 11.60
MEC 1.90
MST 3.10
NAV 7.65
NDX 12.80
NHA 8.10
NHC 34.40
NKG 5.79
NNC 50.00
NTP 37.90
PHC 12.55
PTC 6.05
PTD 16.20
PXI 2.29
PXS 5.09
PXT 1.24
QNC 2.20
REE 37.10
ROS 26.55
S55 24.20
S74 4.40
S99 8.70
SAV 8.93
SBA 14.60
SC5 24.25
SCI 17.40
SD2 4.00
SD4 5.70
SD5 6.10
SD6 3.40
SD9 6.10
SDA 3.10
SDC 16.50
SDG 38.40
SDN 28.80
SDT 3.90
SDU 8.10
SHI 9.29
SHP 24.00
SIC 9.90
SII 18.00
SJC 1.90
SJS 17.15
SVN 2.00
SZC 18.20
TA9 8.50
TBX 12.90
TCR 1.58
TGG 2.90
THG 40.60
TKC 16.20
TLD 6.49
TNI 10.05
TTB 23.80
TTC 12.80
TTL 6.40
TTZ 8.20
TV2 87.50
TV3 28.00
TV4 14.60
TXM 3.20
UDC 4.80
UIC 39.25
V12 11.10
V21 20.60
VC1 12.90
VC2 15.00
VC3 22.60
VC6 11.20
VC7 7.00
VC9 10.30
VCC 9.80
VCG 26.50
VCS 87.80
VE1 8.20
VE2 10.00
VE3 6.20
VE9 1.40
VGC 19.50
VHL 28.00
VIT 13.50
VNE 3.60
VTS 14.00
VTV 7.30
VXB 9.00

Lĩnh vực kinh doanh

    - Xây lắp đường dây tải điện, trạm biến áp đến cấp điện áp 500KV; Xây dựng các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông, bưu điện;Quản lí vận hành, phân phối điện năng các dự án do Tổng công ty Sông Đà làm tổng thầu xây lắp hoặc làm chủ đầu tư.
    - Xây lắp hệ thống cấp thoát nước khu đô thị và khu công nghiệp; Xây lắp các kết cấu công trình ;Quản lí vận hành nhà máy thuỷ điện vừa và nhỏ
    - Sản xuất kinh doanh các sản phẩm về cơ khí; Quản lí và vận hành kinh doanh bán điện.
    - Mua bán phương tiện vận tải cơ giới, chuyên chở hàng hoá
    - Xây lắp,thí nghiệm, hiệu chỉnh, bảo dưỡng ,lắp ráp tủ bảng điện công nghiệp cho đường dây, nhà máy điện,trạm biến áp và các dây chuyền công nghệ có cấp điện áp đến 500KV
    - Bảo trì, bảo dưỡng định kì các nhà máy điện, trạm biến áp, xử lí sự cố bất thường cho các công trình điện. Tư vấn chuyên ngành thiết kế hệ thống điện- điện tử và tự động hoá.
    - Kinh doanh xây dựng các khu đô thị, nhà cao tầng và chung cư, kinh doanh xây dựng khu công nghiệp
    - Kinh doanh các ngành nghề khác được pháp luật cho phép phù hợp với mục tiêu và định hướng phát triển của công ty.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm