Công Ty
CVT ( HSX )
20.65 ()
  -  Công ty Cổ phần CMC
Mở cửa 20,950  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 21,100  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 20,600  KLBQ 12 tuần   CPNY 36,690,887  Beta  
Khối lượng 80,310  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 36,690,887  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần CMC
Tên quốc tế Công ty Cổ phần CMC
Vốn điều lệ 64,691,031,250 đồng
Địa chỉ Phố Anh Dũng, Phường Cát Tiên, Tp. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Điện thoại 84-21-0384-6619
Số fax 84-21-0384-7729
Email cmcvt@hn.vnn.vn  
Website  
Ban lãnh đạo
KIEU VAN LINH Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGUYEN QUANG HUY Tổng Giám đốc
DUONG QUOC CHINH Phó Tổng Giám đốc / Kế toán trưởng
DO PHUC VIEN Phó Tổng Giám đốc
HA VAN DOANH Trưởng ban kiểm soát
NGUYEN NGOC HOAN Công bố thông tin

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 452
Số chi nhánh 3

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 20.50
BCC 6.80
BCE 6.90
BMP 45.30
BTS 4.40
BXH 10.50
C32 21.00
C47 10.70
C69 5.70
C92 9.20
CCI 14.15
CDC 17.00
CEE 14.65
CEO 8.80
CIG 1.96
CII 26.00
CLH 12.70
CMS 3.00
CSC 30.40
CT6 3.70
CTD 49.30
CTI 21.20
CTX 12.00
CX8 9.70
D2D 69.00
DAG 6.72
DC2 5.20
DC4 12.60
DHA 30.75
DID 4.50
DIG 12.95
DIH 17.20
DL1 29.80
DNP 17.80
DPG 35.20
DPS 0.30
DXV 3.30
GKM 15.50
GMX 24.70
GTN 17.85
HAS 7.20
HBC 11.20
HCC 11.50
HHG 1.40
HID 2.33
HLY 44.60
HOM 3.40
HPM 12.90
HT1 14.90
HTC 25.10
HU1 7.90
HU3 7.80
HUB 19.00
HVX 3.89
ICG 8.40
IDV 38.80
IJC 15.30
ITQ 2.00
KDM 2.80
KSB 15.20
KTT 4.10
L10 13.90
L14 57.70
L18 9.10
LBM 28.35
LCG 7.28
LCS 2.80
LHC 62.00
LIG 3.60
LM8 17.00
LMH 3.88
LUT 2.20
MBG 15.00
MCC 11.70
MCO 1.70
MDG 13.50
MEC 1.40
MST 5.10
NAV 18.55
NDX 12.80
NHA 7.10
NHC 31.00
NKG 9.90
NNC 48.30
NTP 30.70
PHC 11.00
PTC 6.19
PTD 16.20
PXI 2.95
PXS 5.70
PXT 1.20
QNC 1.80
REE 36.40
ROS 10.50
S55 24.00
S74 5.00
S99 7.90
SAV 9.00
SBA 15.10
SC5 25.45
SCI 10.90
SD2 6.00
SD4 3.60
SD5 4.80
SD6 2.70
SD9 5.70
SDA 3.70
SDC 16.50
SDG 40.00
SDN 28.00
SDT 3.00
SDU 8.10
SHI 8.90
SHP 22.50
SIC 9.80
SII 17.90
SJC 1.10
SJE 18.90
SJS 17.10
SVN 1.70
SZC 15.35
TA9 8.60
TBX 22.50
TCR 2.45
TGG 1.74
THG 45.85
TKC 3.30
TLD 4.38
TNI 10.20
TTB 3.80
TTC 11.90
TTL 12.90
TTZ 3.00
TV2 79.00
TV3 29.00
TV4 13.40
TXM 2.80
UDC 4.00
UIC 37.05
V12 10.50
V21 29.50
VC1 11.00
VC2 19.90
VC3 16.80
VC6 7.70
VC7 7.00
VC9 11.30
VCC 9.70
VCG 25.60
VCS 67.40
VE1 9.00
VE2 7.00
VE3 5.30
VE9 1.50
VGC 18.00
VHL 30.00
VIT 14.80
VNE 3.55
VTS 32.00
VTV 8.40
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Sản xuất kinh doanh: vật liệu xây dựng (gạch ngói, các loại tấm lợp…), đường ống thoát nước và phụ kiện nước, thiết bị gia công chế biến gỗ dân dụng và gỗ xây dựng, cấu kiện đúc sẵn, bê tông thương phẩm;
    - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp, lắp đặt đường điện chiếu sáng trang trí nội thất, ngoại thất;
    - Gia công lắp đặt thiết bị trong các ngành công nghiệp, thủy lợi, dân dụng, giao thông và chuyên ngành cấp thoát nước;
    - Kinh doanh than, nhiên liệu, chất đốt;
    - Kinh doanh vận tải, bốc xếp hàng hóa đường bộ;
    - Kinh doanh bất động sản;
    - Kinh doanh vật liệu xây dựng: xi măng, sắt, thép;
    - Kinh doanh kim khí, vật liệu điện.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm