Công Ty
IDV ( HNX )
41.00 ()
  -  Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc
Mở cửa 35,000  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 42,600  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 35,000  KLBQ 12 tuần   CPNY 18,351,351  Beta  
Khối lượng 31,900  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 6,404,275  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc
Tên quốc tế Vinh Phuc Infrastructure Development Joint Stock Company.
Vốn điều lệ 65,781,734,375 đồng
Địa chỉ Khu công nghiệp Khai Quang, Tp. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại 84-211-372-0945
Số fax 84-211-384-5944
Email vpid_kcnkq@vnn.vn  
Website www.vpid.vn  
Ban lãnh đạo
VAN PHUNG HA Chủ tịch Hội đồng Quản trị
PHAM HUU AI Phó Chủ Tich HĐQT/ Phó Tổng Giám Đốc
PHUNG VAN QUY Tổng Giám đốc
CAO DINH THI Phó Tổng Giám đốc
PHAN VAN VINH Kế toán trưởng
NGUYEN NGOC LAN Trưởng ban kiểm soát
PHAN ANH QUAN Công bố thông tin

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 48
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 20.50
BCC 6.80
BCE 6.90
BMP 45.30
BTS 4.40
BXH 10.50
C32 21.00
C47 10.70
C69 5.70
C92 9.20
CCI 14.15
CDC 17.00
CEE 14.65
CEO 8.80
CIG 1.96
CII 26.00
CLH 12.70
CMS 3.00
CSC 30.40
CT6 3.70
CTD 49.30
CTI 21.20
CTX 12.00
CVT 20.95
CX8 9.70
D2D 69.00
DAG 6.72
DC2 5.20
DC4 12.60
DHA 30.75
DID 4.50
DIG 12.95
DIH 17.20
DL1 29.80
DNP 17.80
DPG 35.20
DPS 0.30
DXV 3.30
GKM 15.50
GMX 24.70
GTN 17.85
HAS 7.20
HBC 11.20
HCC 11.50
HHG 1.40
HID 2.33
HLY 44.60
HOM 3.40
HPM 12.90
HT1 14.90
HTC 25.10
HU1 7.90
HU3 7.80
HUB 19.00
HVX 3.89
ICG 8.40
IJC 15.30
ITQ 2.00
KDM 2.80
KSB 15.20
KTT 4.10
L10 13.90
L14 57.70
L18 9.10
LBM 28.35
LCG 7.28
LCS 2.80
LHC 62.00
LIG 3.60
LM8 17.00
LMH 3.88
LUT 2.20
MBG 15.00
MCC 11.70
MCO 1.70
MDG 13.50
MEC 1.40
MST 5.10
NAV 18.55
NDX 12.80
NHA 7.10
NHC 31.00
NKG 9.90
NNC 48.30
NTP 30.70
PHC 11.00
PTC 6.19
PTD 16.20
PXI 2.95
PXS 5.70
PXT 1.20
QNC 1.80
REE 36.40
ROS 10.50
S55 24.00
S74 5.00
S99 7.90
SAV 9.00
SBA 15.10
SC5 25.45
SCI 10.90
SD2 6.00
SD4 3.60
SD5 4.80
SD6 2.70
SD9 5.70
SDA 3.70
SDC 16.50
SDG 40.00
SDN 28.00
SDT 3.00
SDU 8.10
SHI 8.90
SHP 22.50
SIC 9.80
SII 17.90
SJC 1.10
SJE 18.90
SJS 17.10
SVN 1.70
SZC 15.35
TA9 8.60
TBX 22.50
TCR 2.45
TGG 1.74
THG 45.85
TKC 3.30
TLD 4.38
TNI 10.20
TTB 3.80
TTC 11.90
TTL 12.90
TTZ 3.00
TV2 79.00
TV3 29.00
TV4 13.40
TXM 2.80
UDC 4.00
UIC 37.05
V12 10.50
V21 29.50
VC1 11.00
VC2 19.90
VC3 16.80
VC6 7.70
VC7 7.00
VC9 11.30
VCC 9.70
VCG 25.60
VCS 67.40
VE1 9.00
VE2 7.00
VE3 5.30
VE9 1.50
VGC 18.00
VHL 30.00
VIT 14.80
VNE 3.55
VTS 32.00
VTV 8.40
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị, nhà ở; Kinh doanh bất động sản.Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.Dịch vụ chuyển giao công nghệ; Môi giới thương mại.Kinh doanh các dịch vụ du lịch; Kinh doanh lữu hành nội địa. Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa; Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thông; Đại lý bán vé máy bay; Đại lý bảo hiểm; Đại lý dịch vụ điện nước; Đại lý bán lẻ xăng dầu và các chế phẩm dầu mỡ. Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ôtô. Mua bán lương thực, thực phẩm, rượu bia, thuốc lá, nước giải khát. Mua bán vật tư, máy móc thiết bị phục vụ các ngành. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông. Sản xuất và mua bán cây xanh. Thu gom, xử lý nước thải và chất thải rắn công nghiệp.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm