Công Ty
IDV ( HNX )
36.50 ()
  -  Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc
Mở cửa 37,000  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 37,000  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 36,500  KLBQ 12 tuần   CPNY 18,351,351  Beta  
Khối lượng 6,843  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 6,542,905  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc
Tên quốc tế Vinh Phuc Infrastructure Development Joint Stock Company.
Vốn điều lệ 65,781,734,375 đồng
Địa chỉ Khu công nghiệp Khai Quang, Tp. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại 84-211-372-0945
Số fax 84-211-384-5944
Email vpid_kcnkq@vnn.vn  
Website www.vpid.vn  
Ban lãnh đạo
VAN PHUNG HA Chủ tịch Hội đồng Quản trị
PHAM HUU AI Phó Chủ Tich HĐQT/ Phó Tổng Giám Đốc
PHUNG VAN QUY Tổng Giám đốc
CAO DINH THI Phó Tổng Giám đốc
PHAN VAN VINH Kế toán trưởng
NGUYEN NGOC LAN Trưởng ban kiểm soát
PHAN ANH QUAN Công bố thông tin

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 48
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 21.90
BCC 7.20
BCE 7.00
BMP 53.40
BTS 4.50
BXH 14.90
C32 21.85
C47 12.15
C69 18.00
C92 8.90
CCI 14.10
CDC 15.20
CEE 16.00
CEO 9.60
CIG 1.69
CII 25.25
CLH 13.00
CMS 3.40
CSC 17.00
CT6 4.10
CTD 87.30
CTI 25.55
CTX 13.20
CVT 22.30
CX8 9.70
D2D 83.10
DAG 6.40
DC2 5.70
DC4 12.00
DHA 31.30
DID 5.80
DIG 14.15
DIH 18.60
DL1 29.70
DNP 15.60
DPG 45.55
DPS 0.30
DXV 3.63
GKM 15.00
GMX 26.00
GTN 19.60
HAS 7.78
HBC 13.60
HCC 12.00
HHG 1.50
HID 2.46
HLY 49.50
HOM 3.60
HPM 8.80
HT1 15.50
HTC 27.10
HU1 7.30
HU3 9.20
HUB 20.70
HVX 3.00
ICG 8.80
IJC 15.10
ITQ 2.40
KDM 2.40
KSB 20.80
KTT 4.50
L10 21.00
L14 56.50
L18 9.10
LBM 31.50
LCG 8.46
LCS 2.40
LHC 63.50
LIG 4.40
LM8 20.80
LMH 13.35
LUT 2.60
MBG 38.00
MCC 11.70
MCO 2.60
MDG 12.50
MEC 1.60
MST 3.60
NAV 8.88
NDX 12.70
NHA 7.70
NHC 34.20
NKG 5.84
NNC 49.85
NTP 39.40
PHC 14.20
PTC 6.00
PTD 16.20
PXI 2.05
PXS 4.25
PXT 1.16
QNC 2.60
REE 36.75
ROS 25.45
S55 23.00
S74 4.90
S99 7.90
SAV 9.84
SBA 14.60
SC5 23.55
SCI 14.90
SD2 4.00
SD4 5.10
SD5 5.80
SD6 3.20
SD9 6.00
SDA 3.00
SDC 16.50
SDG 23.20
SDN 28.80
SDT 4.00
SDU 8.10
SHI 8.98
SHP 21.80
SIC 10.00
SII 18.70
SJC 2.20
SJE 22.50
SJS 14.25
SVN 1.50
SZC 17.95
TA9 8.90
TBX 17.00
TCR 1.90
TGG 2.03
THG 40.40
TKC 8.60
TLD 4.50
TNI 10.15
TTB 21.40
TTC 12.70
TTL 4.80
TTZ 4.00
TV2 92.00
TV3 30.70
TV4 14.90
TXM 2.70
UDC 5.00
UIC 36.65
V12 10.60
V21 23.50
VC1 11.90
VC2 14.00
VC3 24.50
VC6 8.90
VC7 6.00
VC9 14.40
VCC 9.80
VCG 26.50
VCS 85.20
VE1 9.00
VE2 10.00
VE3 6.00
VE9 1.50
VGC 19.05
VHL 27.20
VIT 14.20
VNE 3.44
VTS 22.20
VTV 8.70
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị, nhà ở; Kinh doanh bất động sản.Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.Dịch vụ chuyển giao công nghệ; Môi giới thương mại.Kinh doanh các dịch vụ du lịch; Kinh doanh lữu hành nội địa. Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa; Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thông; Đại lý bán vé máy bay; Đại lý bảo hiểm; Đại lý dịch vụ điện nước; Đại lý bán lẻ xăng dầu và các chế phẩm dầu mỡ. Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ôtô. Mua bán lương thực, thực phẩm, rượu bia, thuốc lá, nước giải khát. Mua bán vật tư, máy móc thiết bị phục vụ các ngành. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông. Sản xuất và mua bán cây xanh. Thu gom, xử lý nước thải và chất thải rắn công nghiệp.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm