Công Ty
CTD ( HSX )
63.50 -0.5 (-0.78%)
  -  Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Mở cửa 64,000  Cao 12 tuần 100,000  Giá trị (tỷ) 0.01  P/E n/a 
Cao nhất 64,900  Thấp 12 tuần 62,700  Vốn hóa (tỷ) 4,844.58  P/B  
Thấp nhất 62,700  KLBQ 12 tuần 63,192  CPNY 79,255,000  Beta  
Khối lượng 82,730  GTBQ 12 tuần (tỷ)  0.01  Room 38,834,950  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Tên quốc tế Coteccons Construction JSC
Vốn điều lệ 37,234,045,560,000 đồng
Địa chỉ 194/2 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 8, quận Phú Nhuận, Tp. HCM
Điện thoại 84-8-3514-2255
Số fax 84-8-3514-2277
Email coteccons@vnn.vn  
Website www.coteccons.com.vn  
Ban lãnh đạo
NGUYEN BA DUONG Chủ tịch Hội đồng Quản trị / Tổng Giám đốc
TRAN QUANG QUAN Phó Tổng Giám đốc
TRAN VAN CHINH Phó Tổng Giám đốc
TRAN QUANG TUAN Phó Tổng Giám đốc
HA TIEU ANH Kế toán trưởng
NGHIEM BACH HUONG Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 0
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 18.80 -0.27% 187.50
BCC 7.00 0.00% 770.07
BCE 6.80 0.00% 204.00
BMP 51.60 + 0.97% 4,264.95
BTS 4.70 -2.13% 551.82
BXH 11.60 0.00% 34.94
C32 20.50 + 1.46% 312.63
C47 11.00 + 4.55% 195.73
C69 10.60 0.00% 159.00
C92 8.90 0.00% 47.28
CCI 13.50 0.00% 236.80
CDC 16.00 + 2.50% 257.59
CEE 14.30 + 4.55% 590.52
CEO 9.20 + 1.09% 2,393.26
CIG 2.18 + 5.96% 72.86
CII 23.15 + 3.67% 5,948.12
CLH 12.70 + 9.45% 139.00
CMS 3.50 0.00% 60.20
CSC 20.30 + 6.40% 442.80
CT6 4.10 0.00% 25.03
CTI 22.60 + 0.88% 1,436.40
CTX 11.50 0.00% 907.43
CVT 20.50 + 0.98% 759.50
CX8 9.70 0.00% 21.42
D2D 81.50 + 0.12% 1,738.89
DAG 6.62 -0.30% 341.84
DC2 5.20 0.00% 13.10
DC4 12.80 0.00% 371.20
DHA 30.30 + 1.98% 455.04
DID 5.90 0.00% 82.01
DIG 13.20 -0.76% 4,125.76
DIH 17.50 0.00% 103.43
DL1 30.10 0.00% 3,045.44
DNP 16.90 0.00% 1,690.00
DPG 45.60 + 0.11% 2,054.24
DPS 0.30 0.00% 9.33
DXV 3.90 + 5.13% 40.59
GKM 15.00 + 1.33% 215.46
GMX 22.50 0.00% 119.58
GTN 20.95 + 0.24% 5,250.00
HAS 7.39 -1.22% 56.94
HBC 11.10 + 1.80% 2,608.89
HCC 10.80 + 1.85% 71.70
HHG 1.40 -7.14% 45.37
HID 2.27 -4.41% 127.51
HLY 44.60 0.00% 44.60
HOM 3.40 0.00% 235.38
HPM 12.90 + 1.55% 49.78
HT1 14.60 + 0.68% 5,608.67
HTC 26.90 0.00% 295.90
HU1 8.00 0.00% 80.00
HU3 7.80 0.00% 78.00
HUB 19.00 + 0.79% 291.96
HVX 3.40 + 6.47% 150.32
ICG 7.40 0.00% 130.03
IDV 35.50 + 1.41% 601.35
IJC 14.85 + 1.01% 2,056.46
ITQ 2.00 -5.00% 45.30
KDM 2.40 0.00% 17.04
KSB 16.60 + 2.41% 910.30
KTT 4.10 0.00% 12.12
L10 16.90 -6.21% 155.17
L14 66.80 -0.75% 1,225.34
L18 9.30 0.00% 213.79
LBM 29.50 -2.03% 289.00
LCG 8.39 -0.60% 817.32
LCS 2.60 0.00% 19.76
LHC 62.50 0.00% 225.00
LIG 4.20 + 2.38% 183.76
LM8 21.50 0.00% 201.86
LMH 12.55 + 0.40% 322.94
LUT 2.90 0.00% 43.38
MBG 36.60 -9.84% 1,380.72
MCC 11.70 0.00% 58.34
MCO 2.20 0.00% 9.03
MDG 12.00 -6.67% 115.64
MEC 1.70 -5.88% 13.37
MST 4.60 + 2.17% 166.94
NAV 11.25 + 0.44% 90.40
NDX 12.00 0.00% 68.25
NHA 7.50 -5.33% 106.87
NHC 31.50 + 9.84% 105.24
NKG 6.08 -0.33% 1,102.92
NNC 47.25 + 1.48% 1,051.06
NTP 31.70 -0.63% 3,092.16
PHC 11.45 -0.44% 293.53
PTC 6.00 0.00% 97.26
PTD 16.20 0.00% 51.84
PXI 2.40 0.00% 72.00
PXS 5.95 -0.34% 355.80
PXT 1.80 0.00% 36.00
QNC 2.00 0.00% 74.23
REE 35.90 + 0.70% 11,208.34
ROS 24.85 -2.21% 13,792.63
S55 23.20 -1.29% 229.00
S74 4.80 0.00% 31.10
S99 8.00 -5.00% 325.50
SAV 9.25 -2.16% 122.43
SBA 15.00 + 0.67% 910.35
SC5 22.75 0.00% 340.87
SCI 10.00 + 1.00% 122.21
SD2 3.50 + 8.57% 54.81
SD4 3.80 0.00% 39.14
SD5 5.30 -3.77% 132.60
SD6 2.70 + 3.70% 97.36
SD9 6.10 0.00% 208.83
SDA 3.40 0.00% 89.10
SDC 16.50 0.00% 43.06
SDG 38.00 + 5.26% 272.00
SDN 28.80 0.00% 43.72
SDT 3.50 0.00% 149.56
SDU 8.10 0.00% 162.00
SHI 8.95 0.00% 776.59
SHP 22.50 -6.22% 1,977.29
SIC 8.80 + 9.09% 230.39
SII 18.00 0.00% 1,161.29
SJC 1.50 -6.67% 9.71
SJE 19.30 + 8.29% 382.68
SJS 17.20 -2.91% 1,902.09
SVN 1.80 + 5.56% 39.90
SZC 17.30 -1.16% 1,710.00
TA9 8.00 + 3.75% 103.08
TBX 18.70 0.00% 28.24
TCR 2.11 + 5.21% 100.84
TGG 1.81 0.00% 49.41
THG 42.90 + 0.23% 567.59
TKC 5.10 -7.84% 50.44
TLD 4.55 -1.10% 84.24
TNI 10.65 + 2.35% 572.25
TTB 7.87 -6.99% 342.77
TTC 12.30 0.00% 73.07
TTL 6.60 0.00% 276.23
TTZ 2.20 + 4.55% 17.41
TV2 85.50 -0.58% 2,040.86
TV3 30.20 + 0.33% 250.76
TV4 14.20 0.00% 223.94
TXM 2.90 0.00% 20.30
UDC 4.28 0.00% 148.54
UIC 37.20 0.00% 297.60
V12 10.70 0.00% 62.25
V21 23.50 0.00% 282.00
VC1 13.30 + 9.77% 175.20
VC2 13.80 0.00% 207.00
VC3 17.40 0.00% 567.87
VC6 8.70 + 2.30% 71.20
VC7 5.70 0.00% 130.41
VC9 13.00 0.00% 152.04
VCC 9.70 0.00% 116.40
VCG 27.20 -0.37% 11,970.36
VCS 80.50 0.00% 12,880.00
VE1 8.30 -9.64% 44.48
VE2 9.00 0.00% 18.88
VE3 6.00 0.00% 7.92
VE9 1.50 0.00% 18.79
VGC 18.50 -0.81% 8,227.22
VHL 28.20 -0.35% 702.50
VIT 14.50 0.00% 282.75
VNE 3.50 + 0.57% 288.41
VTS 32.00 0.00% 64.00
VTV 9.50 0.00% 296.40
VXB 8.10 0.00% 32.80

Lĩnh vực kinh doanh

    Xây dựng, lắp đặt và sữa chữa các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp;các công trình giao thông (đường xá và hệ thống cấp thoát nước) và các công trình thuỷ lợi.Xây dựng và lắp đặt hệ thống cáp, trạm điện, trang thiết bị công nghiệp, thiết kế và lắp đặt hệ thống cơ - điện - lạnh.Thiết kế lắp đặt hệ thống cấp thoát nước và hệ thống xử lý nước thải.Tư vấn thiết kế, quản lý dự án cho các công trình dân dụng và công nghiệp, và cơ sở hạ tầng công nghiệp và dân dụng.Đầu tư kinh doanh địa ốc, dịch vụ môi giới bất động sản, vật liệu và trang thiết bị xây dựng.Sản xuất và kinh doanh vật liệu và trang thiết bị xây dựng.Thiết kế, chế tạo và sản xuất nhiều loại kết cấu xây dựng.Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.Kinh doanh dịch vụ du lịch và khách sạn.Xuất nhập khẩu trang thiết bị, công nghệ thuộc ngành xây dựng.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm