Công Ty
VC2 ( HNX )
13.80 ()
  -  Công ty Cổ phần Xây dựng Số 2
Mở cửa 13,500  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 14,000  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 13,500  KLBQ 12 tuần   CPNY 15,000,000  Beta  
Khối lượng 5,450  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 7,303,390  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Xây dựng Số 2
Tên quốc tế Vinaconex 2
Vốn điều lệ 112,712,789,062 đồng
Địa chỉ 52 Lạc Long Quân, Quận Tây Hồ, Hà Nội
Điện thoại 84-4-3753-0936
Số fax 84-4-3836-1012
Email vinaconex2@fpt.vn  
Website www.vinaconex2jsc.vn  
Ban lãnh đạo
DO TRONG QUYNH Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGUYEN KHAC HAI Tổng giám đốc
NGUYEN VIET CUONG Phó Tổng Giám đốc
PHAM VAN SINH Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN THUY CHUNG Phó tổng giám đốc
VU DUY LONG Kế toán trưởng / Công bố thông tin
DANG THANH HUAN Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 2050
Số chi nhánh 1

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 21.90
BCC 7.20
BCE 7.00
BMP 53.40
BTS 4.50
BXH 14.90
C32 21.85
C47 12.15
C69 18.00
C92 8.90
CCI 14.10
CDC 15.20
CEE 16.00
CEO 9.60
CIG 1.69
CII 25.25
CLH 13.00
CMS 3.40
CSC 17.00
CT6 4.10
CTD 87.30
CTI 25.55
CTX 13.20
CVT 22.30
CX8 9.70
D2D 83.10
DAG 6.40
DC2 5.70
DC4 12.00
DHA 31.30
DID 5.80
DIG 14.15
DIH 18.60
DL1 29.70
DNP 15.60
DPG 45.55
DPS 0.30
DXV 3.63
GKM 15.00
GMX 26.00
GTN 19.60
HAS 7.78
HBC 13.60
HCC 12.00
HHG 1.50
HID 2.46
HLY 49.50
HOM 3.60
HPM 8.80
HT1 15.50
HTC 27.10
HU1 7.30
HU3 9.20
HUB 20.70
HVX 3.00
ICG 8.80
IDV 37.00
IJC 15.10
ITQ 2.40
KDM 2.40
KSB 20.80
KTT 4.50
L10 21.00
L14 56.50
L18 9.10
LBM 31.50
LCG 8.46
LCS 2.40
LHC 63.50
LIG 4.40
LM8 20.80
LMH 13.35
LUT 2.60
MBG 38.00
MCC 11.70
MCO 2.60
MDG 12.50
MEC 1.60
MST 3.60
NAV 8.88
NDX 12.70
NHA 7.70
NHC 34.20
NKG 5.84
NNC 49.85
NTP 39.40
PHC 14.20
PTC 6.00
PTD 16.20
PXI 2.05
PXS 4.25
PXT 1.16
QNC 2.60
REE 36.75
ROS 25.45
S55 23.00
S74 4.90
S99 7.90
SAV 9.84
SBA 14.60
SC5 23.55
SCI 14.90
SD2 4.00
SD4 5.10
SD5 5.80
SD6 3.20
SD9 6.00
SDA 3.00
SDC 16.50
SDG 23.20
SDN 28.80
SDT 4.00
SDU 8.10
SHI 8.98
SHP 21.80
SIC 10.00
SII 18.70
SJC 2.20
SJE 22.50
SJS 14.25
SVN 1.50
SZC 17.95
TA9 8.90
TBX 17.00
TCR 1.90
TGG 2.03
THG 40.40
TKC 8.60
TLD 4.50
TNI 10.15
TTB 21.40
TTC 12.70
TTL 4.80
TTZ 4.00
TV2 92.00
TV3 30.70
TV4 14.90
TXM 2.70
UDC 5.00
UIC 36.65
V12 10.60
V21 23.50
VC1 11.90
VC3 24.50
VC6 8.90
VC7 6.00
VC9 14.40
VCC 9.80
VCG 26.50
VCS 85.20
VE1 9.00
VE2 10.00
VE3 6.00
VE9 1.50
VGC 19.05
VHL 27.20
VIT 14.20
VNE 3.44
VTS 22.20
VTV 8.70
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ các cấp, cầu cống, thủy lợi, bưu điện, nền móng, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây, trạm biến thế điện đến 110 KV; Thi công san đắp nền móng, xử lý nền đất yếu: các công trình xây dựng cấp thoát nước: lắp đặt đường ống công nghệ và áp lực, điện lực;
    - Xây dựng phát triển nhà, kinh doanh bất động sản
    ­ Sửa chữa, thay thế, lắp đặt máy móc thiết bị, các loại kết cấu bê tông, kết cấu thép, các hệ thống kỹ thuật công trình (thang máy, điều hòa, thông gió, phòng cháy, cấp thoát nước);
    ­ Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng ...
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm