Công Ty
VNE ( HSX )
3.55 ()
  -  Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam
Mở cửa 3,550  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 3,580  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 3,550  KLBQ 12 tuần   CPNY 90,432,953  Beta  
Khối lượng 16,080  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 44,312,146  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam
Tên quốc tế Xây dựng điện Việt Nam
Vốn điều lệ 391,369,500,000 đồng
Địa chỉ 223 Trần Phú, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
Điện thoại 84-511-356-2361
Số fax 84-511-356-2367
Email vneco@vneco.com.vn  
Website vneco.vn  
Ban lãnh đạo
DOAN DUC HONG Chủ tịch Hội đồng Quản trị / Tổng Giám đốc
NGUYEN TINH Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN TRONG BINH Phó Tổng Giám đốc
NGO VAN CUONG Phó Tổng Giám đốc
TRAN VAN HUY Phó tổng giám đốc
PHAN ANH QUANG Kế toán trưởng
DAO HUU CHUONG Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 3659
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 20.50
BCC 6.80
BCE 6.90
BMP 45.30
BTS 4.40
BXH 10.50
C32 21.00
C47 10.70
C69 5.70
C92 9.20
CCI 14.15
CDC 17.00
CEE 14.65
CEO 8.80
CIG 1.96
CII 26.00
CLH 12.70
CMS 3.00
CSC 30.40
CT6 3.70
CTD 49.30
CTI 21.20
CTX 12.00
CVT 20.95
CX8 9.70
D2D 69.00
DAG 6.72
DC2 5.20
DC4 12.60
DHA 30.75
DID 4.50
DIG 12.95
DIH 17.20
DL1 29.80
DNP 17.80
DPG 35.20
DPS 0.30
DXV 3.30
GKM 15.50
GMX 24.70
GTN 17.85
HAS 7.20
HBC 11.20
HCC 11.50
HHG 1.40
HID 2.33
HLY 44.60
HOM 3.40
HPM 12.90
HT1 14.90
HTC 25.10
HU1 7.90
HU3 7.80
HUB 19.00
HVX 3.89
ICG 8.40
IDV 38.80
IJC 15.30
ITQ 2.00
KDM 2.80
KSB 15.20
KTT 4.10
L10 13.90
L14 57.70
L18 9.10
LBM 28.35
LCG 7.28
LCS 2.80
LHC 62.00
LIG 3.60
LM8 17.00
LMH 3.88
LUT 2.20
MBG 15.00
MCC 11.70
MCO 1.70
MDG 13.50
MEC 1.40
MST 5.10
NAV 18.55
NDX 12.80
NHA 7.10
NHC 31.00
NKG 9.90
NNC 48.30
NTP 30.70
PHC 11.00
PTC 6.19
PTD 16.20
PXI 2.95
PXS 5.70
PXT 1.20
QNC 1.80
REE 36.40
ROS 10.50
S55 24.00
S74 5.00
S99 7.90
SAV 9.00
SBA 15.10
SC5 25.45
SCI 10.90
SD2 6.00
SD4 3.60
SD5 4.80
SD6 2.70
SD9 5.70
SDA 3.70
SDC 16.50
SDG 40.00
SDN 28.00
SDT 3.00
SDU 8.10
SHI 8.90
SHP 22.50
SIC 9.80
SII 17.90
SJC 1.10
SJE 18.90
SJS 17.10
SVN 1.70
SZC 15.35
TA9 8.60
TBX 22.50
TCR 2.45
TGG 1.74
THG 45.85
TKC 3.30
TLD 4.38
TNI 10.20
TTB 3.80
TTC 11.90
TTL 12.90
TTZ 3.00
TV2 79.00
TV3 29.00
TV4 13.40
TXM 2.80
UDC 4.00
UIC 37.05
V12 10.50
V21 29.50
VC1 11.00
VC2 19.90
VC3 16.80
VC6 7.70
VC7 7.00
VC9 11.30
VCC 9.70
VCG 25.60
VCS 67.40
VE1 9.00
VE2 7.00
VE3 5.30
VE9 1.50
VGC 18.00
VHL 30.00
VIT 14.80
VTS 32.00
VTV 8.40
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện và trạm biến áp điện đến 500kV, các công trình nguồn điện, công trình công nghiệp và dân dụng, công trình giao thông thủy lợi, văn hóa, thể thao, sân bay, bến cảng;
    - Thiết kế, chế tạo kết cấu thép, các sản phẩm cơ khí và mạ kẽm;
    - Sản xuất các chủng loại vật tư, thiết bị, phụ kiện điện, cột điện bê tông ly tâm và các sản phẩm bê tông khác; sản xuất, kinh doanh các chủng loại vật liệu xây dựng; kinh doanh các mặt hàng trang trí nội thật, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nhà đất; kinh doanh xăng dầu;
    - Sản xuất và kinh doanh điện;
    - Thí nghiệm, hiệu chỉnh xác định chỉ tiêu kỹ thuật các thiết bị điện, các công trình điện;
    - Tư vấn đầu tư, tư vấn xây dựng, bao gồm lập và thẩm định các dự án đầu tư; khảo sát đo đạc, thiết kế quy hoạch, thiết kế công trình; tư vấn quản lý dự án; tư vấn đấu thầu và hợp đồng kinh tế; tư vấn mua sắm vật tư, thiết bị, công nghệ;
    - Kinh doanh xuất nhập khẩu: vật tư thiết bị điện, vật liệu xây dựng, thiết bị phương tiện vận tải, xe máy thi công; dây chuyền công nghệ và thiết bị công nghiệp khác;
    - Đào tạo công nhận kỹ thuật, chuyên gia, cán bộ quản lý phục vụ cho nhu cầu phát triển doanh nghiệp;
    - Đầu tư nhà máy điện độc lập;
    - Kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới, khu du lịch sinh thái;
    - Đầu tư tài chính;
    - Khai thác, chế biến, kinh doanh khoáng sản;
    - Kinh doanh khách sạn, nhà hàng và các dịch vụ du lịch, thể thao, vui chơi giải trí; Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế;
    - Kinh doanh vận tải hàng hóa, kinh doanh vận tải khách (đường thủy, đường bộ) theo hợp đồng;
    - Kinh doanh sửa chữa xe máy thi công và phương tiện vận tải;
    - Kinh doanh lắp đặt thiết bị điện, điện tử, viễn thông, điện gia dụng;
    - Kinh doanh thiết bị văn phòng, thiết bị vệ sinh;
    - Kinh doanh bánh kẹo, rượu, bia, thuốc lá điếu sản xuất trong nước; hóa mỹ phẩm; kinh doanh các mặt hàng nông, lâm sản, thực phẩm, hàng thủ công mỹ nghệ, sản phẩm bằng gỗ; kinh doanh các mặt hàng nông, lâm sản, thực phẩm, hàng thủ công mỹ nghệ, sản phẩm bằng gỗ; kinh doanh đồ dùng cá nhân, gia đình;
    - Cho thuê văn phòng, mặt bằng kinh doanh;
    - Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của Pháp luật.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm