Công Ty
V21 ( HNX )
23.50 0.0 (0.00%)
  -  Công ty Cổ phần Vinaconex 21
Mở cửa Cao 12 tuần 23,500  Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần Vốn hóa (tỷ) 282.00  P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần 1,735  CPNY 11,999,789  Beta  
Khối lượng GTBQ 12 tuần (tỷ)  0.00  Room 5,876,496  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Vinaconex 21
Tên quốc tế Vinaconex 21 Joint Stock Company
Vốn điều lệ 14,960,000,000 đồng
Địa chỉ Số 2, Phố Ba La - Phường Phú La - Hà Đông - Hà Nội.
Điện thoại 84-4-3351-6391
Số fax 84-4-3351-6391
Email vinaconex_21@hotmail.com  
Website www.vinaconex21.vn  
Ban lãnh đạo
TO NGOC THANH Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGUYEN XUAN VIET Giám Đốc
NGUYEN HAI HIEP Giám đốc
NGO VAN DUNG Phó Giám đốc
NGUYEN BA HANH Kế toán trưởng
NGUYEN HUY CUONG Phó giám đốc
NGUYEN QUANG VINH Phó giám đốc

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 1391
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 18.15 + 1.93% 185.00
BCC 7.20 0.00% 792.07
BCE 6.80 0.00% 204.00
BMP 51.80 -0.39% 4,224.02
BTS 4.40 0.00% 527.83
BXH 14.50 0.00% 43.67
C32 22.50 -2.22% 330.66
C47 11.50 -0.87% 194.03
C69 11.60 + 6.03% 184.50
C92 8.90 0.00% 47.28
CCI 13.60 -4.41% 228.03
CDC 16.00 0.00% 251.30
CEE 15.00 0.00% 592.50
CEO 9.40 -1.06% 2,393.26
CIG 1.91 + 6.81% 64.34
CII 24.00 -0.42% 5,923.33
CLH 13.00 + 8.46% 141.00
CMS 3.60 0.00% 61.92
CSC 18.00 -0.56% 366.95
CT6 4.10 0.00% 25.03
CTD 70.20 -1.71% 5,264.19
CTI 24.00 + 2.08% 1,543.50
CTX 12.20 + 2.46% 986.34
CVT 22.40 -0.45% 818.21
CX8 9.70 0.00% 21.42
D2D 84.70 + 0.35% 1,811.35
DAG 6.74 -0.15% 348.57
DC2 5.20 0.00% 13.10
DC4 13.20 + 6.06% 406.00
DHA 31.75 -4.25% 447.67
DID 6.30 0.00% 87.57
DIG 13.60 -0.74% 4,251.74
DIH 17.00 0.00% 100.47
DL1 30.10 0.00% 3,045.44
DNP 14.60 + 9.59% 1,600.00
DPG 48.70 + 0.62% 2,204.99
DPS 0.30 0.00% 9.33
DXV 3.19 + 0.31% 31.68
GKM 15.10 -0.66% 212.62
GMX 28.00 0.00% 148.80
GTN 21.00 -0.24% 5,237.50
HAS 7.00 + 5.00% 57.33
HBC 12.15 -2.47% 2,735.87
HCC 11.80 0.00% 76.92
HHG 1.50 -6.67% 48.85
HID 2.49 -6.83% 136.32
HLY 49.50 0.00% 49.50
HOM 3.40 0.00% 235.38
HPM 12.20 0.00% 46.36
HT1 15.55 -3.54% 5,723.13
HTC 27.00 + 2.59% 304.70
HU1 6.55 -0.76% 65.00
HU3 7.80 + 1.15% 78.90
HUB 20.40 -0.25% 310.26
HVX 3.00 0.00% 124.58
ICG 7.60 + 9.21% 145.85
IDV 37.10 0.00% 619.72
IJC 15.50 + 0.65% 2,138.72
ITQ 2.20 0.00% 52.46
KDM 2.30 0.00% 16.33
KSB 17.70 -3.95% 910.30
KTT 4.50 0.00% 13.30
L10 20.90 0.00% 204.61
L14 59.20 -1.01% 1,083.03
L18 9.70 -9.28% 202.29
LBM 30.00 + 1.67% 305.00
LCG 8.58 -0.93% 833.00
LCS 2.40 0.00% 18.24
LHC 63.00 0.00% 226.80
LIG 4.10 + 2.44% 179.48
LM8 20.20 0.00% 189.65
LMH 12.75 -0.39% 325.50
LUT 2.90 0.00% 43.38
MBG 53.90 + 7.61% 2,426.72
MCC 11.70 0.00% 58.34
MCO 2.10 + 9.52% 9.44
MDG 12.40 0.00% 128.03
MEC 1.70 0.00% 14.20
MST 4.20 0.00% 149.18
NAV 9.35 0.00% 74.80
NDX 13.50 0.00% 76.78
NHA 7.00 0.00% 105.36
NHC 31.50 -4.76% 91.25
NKG 6.32 -0.32% 1,146.60
NNC 48.70 + 0.62% 1,074.08
NTP 32.40 -0.31% 3,170.69
PHC 11.95 0.00% 307.69
PTC 6.06 -6.27% 92.07
PTD 16.20 0.00% 51.84
PXI 2.16 -0.46% 64.50
PXS 6.20 -0.16% 371.40
PXT 1.15 0.00% 23.00
QNC 2.10 0.00% 77.94
REE 37.60 -1.99% 11,425.38
ROS 24.95 + 0.20% 14,189.95
S55 23.90 0.00% 239.00
S74 4.80 0.00% 31.10
S99 7.60 0.00% 325.50
SAV 9.12 + 1.97% 125.81
SBA 14.95 0.00% 901.31
SC5 24.50 -6.73% 342.37
SCI 10.40 + 4.81% 131.89
SD2 3.80 0.00% 54.81
SD4 3.90 + 2.56% 41.20
SD5 5.20 0.00% 135.20
SD6 3.00 -6.67% 97.36
SD9 6.10 + 1.64% 212.25
SDA 2.70 -7.41% 65.51
SDC 16.50 0.00% 43.06
SDG 33.20 + 9.94% 248.20
SDN 28.80 0.00% 43.72
SDT 3.90 -2.56% 162.38
SDU 8.10 0.00% 162.00
SHI 8.95 + 1.12% 785.26
SHP 22.00 0.00% 2,061.62
SIC 10.00 -5.00% 227.99
SII 18.60 -6.99% 1,116.13
SJC 1.70 0.00% 11.79
SJE 20.60 -3.88% 362.54
SJS 16.00 -0.62% 1,810.97
SVN 1.60 0.00% 33.60
SZC 17.30 0.00% 1,730.00
TA9 8.30 0.00% 103.08
TBX 17.00 0.00% 25.67
TCR 2.03 -6.40% 86.31
TGG 1.86 -1.08% 50.23
THG 43.10 + 0.46% 571.55
TKC 7.10 0.00% 76.20
TLD 4.45 + 0.22% 83.49
TNI 10.05 0.00% 527.62
TTB 14.30 -6.99% 622.80
TTC 12.70 0.00% 75.44
TTL 5.50 -9.09% 209.27
TTZ 2.40 -8.33% 16.65
TV2 86.30 + 1.74% 2,108.09
TV3 30.00 0.00% 248.28
TV4 14.30 0.00% 225.51
TXM 3.10 -3.23% 21.00
UDC 4.68 -1.71% 159.65
UIC 36.50 + 2.33% 298.80
V12 11.60 0.00% 67.49
VC1 9.60 0.00% 115.20
VC2 13.60 0.00% 204.00
VC3 17.60 -1.14% 493.80
VC6 9.40 0.00% 75.20
VC7 5.70 0.00% 130.41
VC9 13.00 0.00% 152.04
VCC 9.70 0.00% 116.40
VCG 27.30 0.00% 12,058.70
VCS 87.00 -2.30% 13,600.00
VE1 9.20 0.00% 54.57
VE2 11.00 0.00% 23.08
VE3 6.00 0.00% 7.92
VE9 1.40 + 7.14% 18.79
VGC 18.75 0.00% 8,406.56
VHL 27.40 + 2.19% 700.00
VIT 15.00 0.00% 292.49
VNE 3.42 0.00% 280.21
VTS 32.00 0.00% 64.00
VTV 9.50 0.00% 296.40
VXB 8.10 0.00% 32.80

Lĩnh vực kinh doanh

    Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, sân bay, bến cảng...Tư vấn đầu tư xây dựng các dự án : lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, tư vấn giám sát và quản lý dự án...Đầu tư kinh doanh phát triển nhà đất, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu dân cư, khu kinh tế mới, k inh doanh dịch vụ nhà nghỉ...Kinh doanh xuất nhập khẩu tư máy móc, thiết bị phụ tùng, tư liệu sản xuất, làm đại lý tiêu thụ cho các hãng trong và ngoài nước.Khai thác, sản xuất, chế biến, kinh doanh các loại cấu kiện và vật liệu dùng trong xây sựng và trang trí nội ngoại thất.Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình.Thi công và tu bổ các công trình di tích lịch sử.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm