Công Ty
L10 ( HSX )
13.05 ()
  -  Công ty Cổ phần Lilama 10
Mở cửa 13,900  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 13,050  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 13,050  KLBQ 12 tuần   CPNY 9,890,000  Beta  
Khối lượng 10  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 4,846,100  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Lilama 10
Tên quốc tế Lilama 10 JSC
Vốn điều lệ 71,200,000,000 đồng
Địa chỉ Số 989 đường Giải Phóng – P.Giáp Bát – Q. Hoàng Mai – Hà Nội
Điện thoại 84-4-3864-9584
Số fax 84-4-3864-9581
Email info@lilama10.com.vn    
Website www.lilama10.com  
Ban lãnh đạo
NGUYEN DUC TUAN Chủ tịch Hội đồng Quản trị
DANG VAN LONG Tổng Giám đốc
VU DUY THEM Phó Tổng Giám đốc
TRAN VAN TIEN Phó Tổng Giám đốc
DO VAN THUONG Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN THE TRINH Phó tổng giám đốc
TRINH NGOC TUAN HUNG Kế toán trưởng
NGUYEN THI THU TRANG Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 0
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 20.50
BCC 6.80
BCE 6.90
BMP 45.30
BTS 4.40
BXH 10.50
C32 21.00
C47 10.70
C69 5.70
C92 9.20
CCI 14.15
CDC 17.00
CEE 14.65
CEO 8.80
CIG 1.96
CII 26.00
CLH 12.70
CMS 3.00
CSC 30.40
CT6 3.70
CTD 49.30
CTI 21.20
CTX 12.00
CVT 20.95
CX8 9.70
D2D 69.00
DAG 6.72
DC2 5.20
DC4 12.60
DHA 30.75
DID 4.50
DIG 12.95
DIH 17.20
DL1 29.80
DNP 17.80
DPG 35.20
DPS 0.30
DXV 3.30
GKM 15.50
GMX 24.70
GTN 17.85
HAS 7.20
HBC 11.20
HCC 11.50
HHG 1.40
HID 2.33
HLY 44.60
HOM 3.40
HPM 12.90
HT1 14.90
HTC 25.10
HU1 7.90
HU3 7.80
HUB 19.00
HVX 3.89
ICG 8.40
IDV 38.80
IJC 15.30
ITQ 2.00
KDM 2.80
KSB 15.20
KTT 4.10
L14 57.70
L18 9.10
LBM 28.35
LCG 7.28
LCS 2.80
LHC 62.00
LIG 3.60
LM8 17.00
LMH 3.88
LUT 2.20
MBG 15.00
MCC 11.70
MCO 1.70
MDG 13.50
MEC 1.40
MST 5.10
NAV 18.55
NDX 12.80
NHA 7.10
NHC 31.00
NKG 9.90
NNC 48.30
NTP 30.70
PHC 11.00
PTC 6.19
PTD 16.20
PXI 2.95
PXS 5.70
PXT 1.20
QNC 1.80
REE 36.40
ROS 10.50
S55 24.00
S74 5.00
S99 7.90
SAV 9.00
SBA 15.10
SC5 25.45
SCI 10.90
SD2 6.00
SD4 3.60
SD5 4.80
SD6 2.70
SD9 5.70
SDA 3.70
SDC 16.50
SDG 40.00
SDN 28.00
SDT 3.00
SDU 8.10
SHI 8.90
SHP 22.50
SIC 9.80
SII 17.90
SJC 1.10
SJE 18.90
SJS 17.10
SVN 1.70
SZC 15.35
TA9 8.60
TBX 22.50
TCR 2.45
TGG 1.74
THG 45.85
TKC 3.30
TLD 4.38
TNI 10.20
TTB 3.80
TTC 11.90
TTL 12.90
TTZ 3.00
TV2 79.00
TV3 29.00
TV4 13.40
TXM 2.80
UDC 4.00
UIC 37.05
V12 10.50
V21 29.50
VC1 11.00
VC2 19.90
VC3 16.80
VC6 7.70
VC7 7.00
VC9 11.30
VCC 9.70
VCG 25.60
VCS 67.40
VE1 9.00
VE2 7.00
VE3 5.30
VE9 1.50
VGC 18.00
VHL 30.00
VIT 14.80
VNE 3.55
VTS 32.00
VTV 8.40
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện, lắp ráp máy móc, thiết bị máy móc cho các công trình.
    Sản xuất, kinh doanh vật tư, đất đèn, que hàn, oxy, phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng.
    Sản xuất vật liệu xây dựng.
    Gia công, chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nặng ,thiết bị chịu
    áp lực, thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cung
    cấp lắp đặt và bảo trì thang máy.
    Làm sạch và sơn phủ bề mặt kim loại.
    Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, các dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng.
    Thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống điện, điều khiển tự động, kiểm tra mối hàn kim loại.
    Đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản, nhà ở, trang trí nội thất.
    Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp phục vụ ngành lắp máy.
    Thiết kế hệ thông dây chuyền công nghệ chế tạo máy và lắp máy phcuj vụ ngành lắp máy.
    Thiết kế hệ thống điều khiển nhiệt điện đối với công trình công nghiệp.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm