Công Ty
L10 ( HSX )
12.45 ()
  -  Công ty Cổ phần Lilama 10
Mở cửa 12,450  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần   CPNY 9,890,000  Beta  
Khối lượng GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 4,846,100  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Lilama 10
Tên quốc tế Lilama 10 JSC
Vốn điều lệ 71,200,000,000 đồng
Địa chỉ Số 989 đường Giải Phóng – P.Giáp Bát – Q. Hoàng Mai – Hà Nội
Điện thoại 84-4-3864-9584
Số fax 84-4-3864-9581
Email info@lilama10.com.vn    
Website www.lilama10.com  
Ban lãnh đạo
NGUYEN DUC TUAN Chủ tịch Hội đồng Quản trị
DANG VAN LONG Tổng Giám đốc
VU DUY THEM Phó Tổng Giám đốc
TRAN VAN TIEN Phó Tổng Giám đốc
DO VAN THUONG Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN THE TRINH Phó tổng giám đốc
TRINH NGOC TUAN HUNG Kế toán trưởng
NGUYEN THI THU TRANG Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 0
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 20.30
BCC 7.60
BCE 6.80
BMP 50.20
BTS 4.40
BXH 15.40
C32 22.70
C47 11.60
C69 26.10
C92 8.90
CCI 14.50
CDC 14.50
CEE 15.00
CEO 10.30
CIG 2.14
CII 20.65
CLH 14.80
CMS 3.20
CSC 16.50
CT6 4.10
CTD 95.50
CTI 22.50
CTX 15.40
CVT 20.85
CX8 9.70
D2D 71.50
DAG 6.65
DC2 5.00
DC4 11.90
DHA 29.90
DID 6.90
DIG 14.05
DIH 22.10
DL1 29.40
DNP 15.20
DPG 44.15
DPS 0.50
DXV 2.98
GKM 15.10
GMX 27.50
GTN 19.05
HAS 7.51
HBC 13.50
HCC 13.40
HHG 1.40
HID 2.00
HLY 52.00
HOM 3.60
HPM 9.70
HT1 15.45
HTC 29.20
HU1 8.60
HU3 8.63
HUB 22.30
HVX 3.13
ICG 8.00
IDV 37.00
IJC 15.30
ITQ 2.50
KDM 2.50
KSB 22.50
KTT 4.50
L14 56.60
L18 8.60
LBM 30.00
LCG 9.30
LCS 2.70
LHC 62.50
LIG 4.50
LM8 24.20
LMH 16.75
LUT 2.80
MBG 18.40
MCC 11.50
MCO 2.30
MDG 11.60
MEC 1.90
MST 3.10
NAV 7.65
NDX 12.80
NHA 8.10
NHC 34.40
NKG 5.79
NNC 50.00
NTP 37.90
PHC 12.55
PTC 6.05
PTD 16.20
PXI 2.29
PXS 5.09
PXT 1.24
QNC 2.20
REE 37.10
ROS 26.55
S55 24.20
S74 4.40
S99 8.70
SAV 8.93
SBA 14.60
SC5 24.25
SCI 17.40
SD2 4.00
SD4 5.70
SD5 6.10
SD6 3.40
SD9 6.10
SDA 3.10
SDC 16.50
SDG 38.40
SDN 28.80
SDT 3.90
SDU 8.10
SHI 9.29
SHP 24.00
SIC 9.90
SII 18.00
SJC 1.90
SJE 29.40
SJS 17.15
SVN 2.00
SZC 18.20
TA9 8.50
TBX 12.90
TCR 1.58
TGG 2.90
THG 40.60
TKC 16.20
TLD 6.49
TNI 10.05
TTB 23.80
TTC 12.80
TTL 6.40
TTZ 8.20
TV2 87.50
TV3 28.00
TV4 14.60
TXM 3.20
UDC 4.80
UIC 39.25
V12 11.10
V21 20.60
VC1 12.90
VC2 15.00
VC3 22.60
VC6 11.20
VC7 7.00
VC9 10.30
VCC 9.80
VCG 26.50
VCS 87.80
VE1 8.20
VE2 10.00
VE3 6.20
VE9 1.40
VGC 19.50
VHL 28.00
VIT 13.50
VNE 3.60
VTS 14.00
VTV 7.30
VXB 9.00

Lĩnh vực kinh doanh

    Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện, lắp ráp máy móc, thiết bị máy móc cho các công trình.
    Sản xuất, kinh doanh vật tư, đất đèn, que hàn, oxy, phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng.
    Sản xuất vật liệu xây dựng.
    Gia công, chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nặng ,thiết bị chịu
    áp lực, thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cung
    cấp lắp đặt và bảo trì thang máy.
    Làm sạch và sơn phủ bề mặt kim loại.
    Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, các dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng.
    Thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống điện, điều khiển tự động, kiểm tra mối hàn kim loại.
    Đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản, nhà ở, trang trí nội thất.
    Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp phục vụ ngành lắp máy.
    Thiết kế hệ thông dây chuyền công nghệ chế tạo máy và lắp máy phcuj vụ ngành lắp máy.
    Thiết kế hệ thống điều khiển nhiệt điện đối với công trình công nghiệp.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm