Công Ty
L10 ( HSX )
20.90 ()
  -  Công ty Cổ phần Lilama 10
Mở cửa 20,900  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần   CPNY 9,890,000  Beta  
Khối lượng GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 4,846,100  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Lilama 10
Tên quốc tế Lilama 10 JSC
Vốn điều lệ 71,200,000,000 đồng
Địa chỉ Số 989 đường Giải Phóng – P.Giáp Bát – Q. Hoàng Mai – Hà Nội
Điện thoại 84-4-3864-9584
Số fax 84-4-3864-9581
Email info@lilama10.com.vn    
Website www.lilama10.com  
Ban lãnh đạo
NGUYEN DUC TUAN Chủ tịch Hội đồng Quản trị
DANG VAN LONG Tổng Giám đốc
VU DUY THEM Phó Tổng Giám đốc
TRAN VAN TIEN Phó Tổng Giám đốc
DO VAN THUONG Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN THE TRINH Phó tổng giám đốc
TRINH NGOC TUAN HUNG Kế toán trưởng
NGUYEN THI THU TRANG Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 0
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 18.30
BCC 7.30
BCE 6.81
BMP 53.40
BTS 4.70
BXH 14.50
C32 21.60
C47 11.50
C69 13.60
C92 8.90
CCI 14.80
CDC 15.45
CEE 14.95
CEO 9.50
CIG 1.71
CII 24.00
CLH 13.00
CMS 3.60
CSC 18.40
CT6 4.10
CTD 75.00
CTI 24.80
CTX 12.50
CVT 23.10
CX8 9.70
D2D 86.70
DAG 6.82
DC2 5.10
DC4 13.00
DHA 31.70
DID 5.80
DIG 13.75
DIH 17.00
DL1 30.10
DNP 16.60
DPG 47.50
DPS 0.20
DXV 3.55
GKM 14.90
GMX 28.00
GTN 21.35
HAS 7.44
HBC 12.60
HCC 11.20
HHG 1.40
HID 2.46
HLY 49.50
HOM 3.40
HPM 12.30
HT1 16.40
HTC 27.00
HU1 8.00
HU3 7.89
HUB 19.75
HVX 3.01
ICG 8.50
IDV 37.50
IJC 15.45
ITQ 2.20
KDM 2.50
KSB 18.30
KTT 4.50
L14 58.20
L18 9.80
LBM 28.10
LCG 8.43
LCS 2.40
LHC 63.00
LIG 4.20
LM8 20.20
LMH 12.80
LUT 2.90
MBG 45.30
MCC 11.70
MCO 2.50
MDG 12.40
MEC 1.60
MST 3.80
NAV 10.05
NDX 13.50
NHA 6.90
NHC 34.20
NKG 6.30
NNC 49.10
NTP 31.90
PHC 11.90
PTC 6.69
PTD 16.20
PXI 2.12
PXS 5.90
PXT 1.20
QNC 2.10
REE 38.50
ROS 25.00
S55 23.50
S74 4.90
S99 7.90
SAV 9.30
SBA 14.60
SC5 23.25
SCI 11.20
SD2 3.80
SD4 4.10
SD5 5.10
SD6 3.10
SD9 6.10
SDA 2.90
SDC 16.50
SDG 36.80
SDN 28.80
SDT 3.90
SDU 8.10
SHI 9.05
SHP 22.10
SIC 9.00
SII 18.60
SJC 1.80
SJE 27.40
SJS 15.30
SVN 1.50
SZC 17.60
TA9 8.30
TBX 17.00
TCR 1.84
TGG 1.84
THG 43.30
TKC 7.20
TLD 4.50
TNI 10.00
TTB 19.00
TTC 12.70
TTL 5.50
TTZ 2.20
TV2 88.50
TV3 29.90
TV4 15.50
TXM 3.10
UDC 4.89
UIC 37.30
V12 11.50
V21 23.50
VC1 10.00
VC2 13.40
VC3 16.50
VC6 8.80
VC7 5.80
VC9 14.40
VCC 9.70
VCG 27.10
VCS 89.10
VE1 9.50
VE2 11.00
VE3 6.00
VE9 1.50
VGC 18.75
VHL 27.40
VIT 15.50
VNE 3.40
VTS 29.40
VTV 9.50
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện, lắp ráp máy móc, thiết bị máy móc cho các công trình.
    Sản xuất, kinh doanh vật tư, đất đèn, que hàn, oxy, phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng.
    Sản xuất vật liệu xây dựng.
    Gia công, chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nặng ,thiết bị chịu
    áp lực, thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cung
    cấp lắp đặt và bảo trì thang máy.
    Làm sạch và sơn phủ bề mặt kim loại.
    Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, các dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng.
    Thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống điện, điều khiển tự động, kiểm tra mối hàn kim loại.
    Đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản, nhà ở, trang trí nội thất.
    Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp phục vụ ngành lắp máy.
    Thiết kế hệ thông dây chuyền công nghệ chế tạo máy và lắp máy phcuj vụ ngành lắp máy.
    Thiết kế hệ thống điều khiển nhiệt điện đối với công trình công nghiệp.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm