Công Ty
VE1 ( HNX )
9.00 ()
  -  Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1
Mở cửa 9,000  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 9,000  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 9,000  KLBQ 12 tuần   CPNY 6,000,000  Beta  
Khối lượng 100  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 1,141,461  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1
Tên quốc tế VNECO 1
Vốn điều lệ 60,000,000,000 đồng
Địa chỉ Số 489 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hòa Hiệp Nam, Quận Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng
Điện thoại 84-511-377-2001
Số fax 84-511-377-2006
Email vneco1@gmail.com  
Website www.vneco1.com.vn  
Ban lãnh đạo
DO VAN CHINH Chủ tịch Hội đồng Quản trị
TRAN HOANG BINH Giám Đốc
PHAN DUC VINH Phó Giám đốc
NGUYEN TRUONG THANH Phó Giám đốc
VU DANH KHANH Kế toán trưởng
PHAN HIEP Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 231
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 21.90
BCC 7.20
BCE 7.00
BMP 53.40
BTS 4.50
BXH 14.90
C32 21.85
C47 12.15
C69 18.00
C92 8.90
CCI 14.10
CDC 15.20
CEE 16.00
CEO 9.60
CIG 1.69
CII 25.25
CLH 13.00
CMS 3.40
CSC 17.00
CT6 4.10
CTD 87.30
CTI 25.55
CTX 13.20
CVT 22.30
CX8 9.70
D2D 83.10
DAG 6.40
DC2 5.70
DC4 12.00
DHA 31.30
DID 5.80
DIG 14.15
DIH 18.60
DL1 29.70
DNP 15.60
DPG 45.55
DPS 0.30
DXV 3.63
GKM 15.00
GMX 26.00
GTN 19.60
HAS 7.78
HBC 13.60
HCC 12.00
HHG 1.50
HID 2.46
HLY 49.50
HOM 3.60
HPM 8.80
HT1 15.50
HTC 27.10
HU1 7.30
HU3 9.20
HUB 20.70
HVX 3.00
ICG 8.80
IDV 37.00
IJC 15.10
ITQ 2.40
KDM 2.40
KSB 20.80
KTT 4.50
L10 21.00
L14 56.50
L18 9.10
LBM 31.50
LCG 8.46
LCS 2.40
LHC 63.50
LIG 4.40
LM8 20.80
LMH 13.35
LUT 2.60
MBG 38.00
MCC 11.70
MCO 2.60
MDG 12.50
MEC 1.60
MST 3.60
NAV 8.88
NDX 12.70
NHA 7.70
NHC 34.20
NKG 5.84
NNC 49.85
NTP 39.40
PHC 14.20
PTC 6.00
PTD 16.20
PXI 2.05
PXS 4.25
PXT 1.16
QNC 2.60
REE 36.75
ROS 25.45
S55 23.00
S74 4.90
S99 7.90
SAV 9.84
SBA 14.60
SC5 23.55
SCI 14.90
SD2 4.00
SD4 5.10
SD5 5.80
SD6 3.20
SD9 6.00
SDA 3.00
SDC 16.50
SDG 23.20
SDN 28.80
SDT 4.00
SDU 8.10
SHI 8.98
SHP 21.80
SIC 10.00
SII 18.70
SJC 2.20
SJE 22.50
SJS 14.25
SVN 1.50
SZC 17.95
TA9 8.90
TBX 17.00
TCR 1.90
TGG 2.03
THG 40.40
TKC 8.60
TLD 4.50
TNI 10.15
TTB 21.40
TTC 12.70
TTL 4.80
TTZ 4.00
TV2 92.00
TV3 30.70
TV4 14.90
TXM 2.70
UDC 5.00
UIC 36.65
V12 10.60
V21 23.50
VC1 11.90
VC2 14.00
VC3 24.50
VC6 8.90
VC7 6.00
VC9 14.40
VCC 9.80
VCG 26.50
VCS 85.20
VE2 10.00
VE3 6.00
VE9 1.50
VGC 19.05
VHL 27.20
VIT 14.20
VNE 3.44
VTS 22.20
VTV 8.70
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện, trạm biến áp điện đến 500kV và các công trình nguồn điện, các công trình công nghiệp và dân dụng, công trình giao thông, thủy lợi, viễn thông, văn hoá, thể thao, sân bay bến cảng;
    - Sản xuất thiết bị phụ kiện;
    - Khai thác và kinh doanh cát, đá, sỏi và các chủng loại vật liệu xây dựng khác;
    - Kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới;
    - Kinh doanh xuất nhập khẩu: vật tư, thiết bị điện, vật liệu xây dựng, thiết bị phương tiện vận tải, xe máy thi công;
    - Kinh doanh vận tải hàng hoá, sửa chữa xe máy thi công và phương tiện vận tải;
    - Chế tạo kết cấu thép, các sản phẩm cơ khí và mạ kẽm;
    - Sản xuất các sản phẩm bê tông;
    - Kinh doanh xăng dầu;
    - Đầu tư nhà máy điện độc lập, sản xuất và kinh doanh điện;
    - Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của Pháp luật;

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm