Công Ty
HOM ( HNX )
3.50 ()
  -  Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai
Mở cửa 3,400  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 3,600  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 3,400  KLBQ 12 tuần   CPNY 72,000,000  Beta  
Khối lượng 3,000  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 34,544,900  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai
Tên quốc tế Xi măng Hoàng Mai
Vốn điều lệ 394,603,031,250 đồng
Địa chỉ Thị trấn Hoàng Mai, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An
Điện thoại 84-38-386-6170
Số fax 84-38-386-6648
Email sales@ximanghoangmai.com.vn  
Website www.ximanghoangmai.vn  
Ban lãnh đạo
TA QUANG BUU Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGUYEN TRUONG GIANG Giám đốc
NGUYEN CONG HOA Phó Giám đốc
DANG TANG CUONG Phó Giám đốc
TRAN MINH SON Kế toán trưởng
TRAN TRUNG TAI Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 1006
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 18.95
BCC 7.20
BCE 6.78
BMP 53.00
BTS 4.70
BXH 14.50
C32 21.60
C47 11.00
C69 14.10
C92 8.90
CCI 14.80
CDC 16.10
CEE 15.35
CEO 9.50
CIG 1.71
CII 24.00
CLH 13.00
CMS 3.60
CSC 18.10
CT6 4.10
CTD 74.50
CTI 24.90
CTX 12.80
CVT 23.05
CX8 9.70
D2D 86.30
DAG 6.83
DC2 5.10
DC4 13.20
DHA 31.50
DID 5.80
DIG 13.50
DIH 17.00
DL1 30.10
DNP 16.50
DPG 47.50
DPS 0.30
DXV 3.55
GKM 15.00
GMX 28.00
GTN 20.70
HAS 7.30
HBC 12.55
HCC 11.30
HHG 1.40
HID 2.48
HLY 49.50
HPM 12.30
HT1 16.40
HTC 27.00
HU1 7.44
HU3 7.89
HUB 19.75
HVX 3.01
ICG 8.40
IDV 37.50
IJC 15.55
ITQ 2.20
KDM 2.40
KSB 17.90
KTT 4.50
L10 20.90
L14 57.90
L18 9.80
LBM 29.85
LCG 8.45
LCS 2.40
LHC 63.00
LIG 4.10
LM8 20.20
LMH 12.80
LUT 2.90
MBG 46.40
MCC 11.70
MCO 2.50
MDG 12.40
MEC 1.60
MST 3.70
NAV 9.35
NDX 13.50
NHA 6.90
NHC 34.20
NKG 6.37
NNC 49.00
NTP 32.00
PHC 11.95
PTC 7.10
PTD 16.20
PXI 2.18
PXS 6.20
PXT 1.25
QNC 2.10
REE 38.10
ROS 25.00
S55 23.50
S74 4.80
S99 7.90
SAV 9.46
SBA 14.65
SC5 23.25
SCI 11.00
SD2 3.80
SD4 3.90
SD5 5.20
SD6 3.10
SD9 6.10
SDA 2.90
SDC 16.50
SDG 33.20
SDN 28.80
SDT 3.90
SDU 8.10
SHI 9.00
SHP 22.00
SIC 9.00
SII 18.60
SJC 1.70
SJE 24.70
SJS 15.75
SVN 1.60
SZC 17.70
TA9 8.60
TBX 17.00
TCR 1.84
TGG 1.85
THG 43.50
TKC 6.60
TLD 4.57
TNI 10.00
TTB 17.70
TTC 12.70
TTL 5.50
TTZ 2.20
TV2 88.50
TV3 30.00
TV4 15.50
TXM 3.00
UDC 4.55
UIC 37.00
V12 11.50
V21 23.50
VC1 10.00
VC2 13.40
VC3 17.70
VC6 8.80
VC7 5.60
VC9 14.40
VCC 9.60
VCG 27.30
VCS 88.50
VE1 9.50
VE2 11.00
VE3 6.00
VE9 1.50
VGC 18.80
VHL 27.40
VIT 15.50
VNE 3.51
VTS 29.40
VTV 9.50
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Sản xuất kinh doanh xi măng và clinker
    - Xuất nhập khẩu xi măng, clinker, thiết bị, phụ tùng, vật tư công nghiệp
    - Khai thác, chế biến khóang sản
    - Sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng
    - Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi
    - Kinh doanh vận tải đường bộ, đường sông, đường biển, phà sông biển
    - Kinh doanh đầu tư bất động sản;
    - Kinh doanh nhà hàng, khách sạn, du lịch, thể thao.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm