Công Ty
HT1 ( HSX )
16.00 ()
  -  Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1
Mở cửa 15,500  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 16,150  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 15,500  KLBQ 12 tuần   CPNY 381,589,911  Beta  
Khối lượng 248,510  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 186,979,056  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1
Tên quốc tế Xi măng Hà Tiên 1
Vốn điều lệ 831,398,375,000 đồng
Địa chỉ Km 8 Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, Tp. HCM
Điện thoại 84-8-896-6608
Số fax 84-8-896-7635
Email hatien1@hatien1.com.vn  
Website www.hatien1.com.vn  
Ban lãnh đạo
NGUYEN NGOC ANH Chủ tịch Hội đồng Quản trị
TRAN VIET THANG Tổng Giám đốc
NGO MINH LANG Phó Tổng Giám đốc
HOANG KIM CUONG Phó Tổng Giám đốc
PHAM DINH NHAT CUONG Phó Tổng Giám Đốc
CAI HONG THU Phó Tổng Giám Đốc
PHAM VAN THONG Phó Tổng Giám Đốc
MAI VAN YEN Phó Tổng Giám Đốc
LE THI PHUONG DUNG Kế toán trưởng
PHAM DUC TRUNG Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 1479
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 21.90
BCC 7.20
BCE 7.00
BMP 53.40
BTS 4.50
BXH 14.90
C32 21.85
C47 12.15
C69 18.00
C92 8.90
CCI 14.10
CDC 15.20
CEE 16.00
CEO 9.60
CIG 1.69
CII 25.25
CLH 13.00
CMS 3.40
CSC 17.00
CT6 4.10
CTD 87.30
CTI 25.55
CTX 13.20
CVT 22.30
CX8 9.70
D2D 83.10
DAG 6.40
DC2 5.70
DC4 12.00
DHA 31.30
DID 5.80
DIG 14.15
DIH 18.60
DL1 29.70
DNP 15.60
DPG 45.55
DPS 0.30
DXV 3.63
GKM 15.00
GMX 26.00
GTN 19.60
HAS 7.78
HBC 13.60
HCC 12.00
HHG 1.50
HID 2.46
HLY 49.50
HOM 3.60
HPM 8.80
HTC 27.10
HU1 7.30
HU3 9.20
HUB 20.70
HVX 3.00
ICG 8.80
IDV 37.00
IJC 15.10
ITQ 2.40
KDM 2.40
KSB 20.80
KTT 4.50
L10 21.00
L14 56.50
L18 9.10
LBM 31.50
LCG 8.46
LCS 2.40
LHC 63.50
LIG 4.40
LM8 20.80
LMH 13.35
LUT 2.60
MBG 38.00
MCC 11.70
MCO 2.60
MDG 12.50
MEC 1.60
MST 3.60
NAV 8.88
NDX 12.70
NHA 7.70
NHC 34.20
NKG 5.84
NNC 49.85
NTP 39.40
PHC 14.20
PTC 6.00
PTD 16.20
PXI 2.05
PXS 4.25
PXT 1.16
QNC 2.60
REE 36.75
ROS 25.45
S55 23.00
S74 4.90
S99 7.90
SAV 9.84
SBA 14.60
SC5 23.55
SCI 14.90
SD2 4.00
SD4 5.10
SD5 5.80
SD6 3.20
SD9 6.00
SDA 3.00
SDC 16.50
SDG 23.20
SDN 28.80
SDT 4.00
SDU 8.10
SHI 8.98
SHP 21.80
SIC 10.00
SII 18.70
SJC 2.20
SJE 22.50
SJS 14.25
SVN 1.50
SZC 17.95
TA9 8.90
TBX 17.00
TCR 1.90
TGG 2.03
THG 40.40
TKC 8.60
TLD 4.50
TNI 10.15
TTB 21.40
TTC 12.70
TTL 4.80
TTZ 4.00
TV2 92.00
TV3 30.70
TV4 14.90
TXM 2.70
UDC 5.00
UIC 36.65
V12 10.60
V21 23.50
VC1 11.90
VC2 14.00
VC3 24.50
VC6 8.90
VC7 6.00
VC9 14.40
VCC 9.80
VCG 26.50
VCS 85.20
VE1 9.00
VE2 10.00
VE3 6.00
VE9 1.50
VGC 19.05
VHL 27.20
VIT 14.20
VNE 3.44
VTS 22.20
VTV 8.70
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Sản xuất mua bán: xi măng, các sản phẩm từ xi măng, vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa xây tô, bê tông), clinker, nguyên vật liệu, vật tư ngành xây dựng;
    - Sản xuất, khai thác, mua bán cát đá sỏi, phụ gia sản xuất VLXD (không khai thác tại trụ sở);
    - Xây dựng dân dụng, kinh doanh bất động sản (cao ốc, văn phòng cho thuê);
    - Dịch vụ bến cảng, dịch vụ bốc, xếp hàng hoá, cho thuê kho bãi;
    - Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng ô tô, đường thuỷ nội địa, đường sắt;
    - Trồng, khai thác: rừng, cây công nghiệp;
    - Chế biến gỗ (không chế biến tại trụ sở);
    - Khai thác, chế biến khoáng sản (không khai thác, chế biến tại trụ sở công ty);
    - Xây dựng công trình công nghiệp;
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm