Công Ty
SIC ( HNX )
10.00 ()
  -  Công ty cổ phần ANI
Mở cửa Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần   CPNY 23,999,270  Beta  
Khối lượng GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 11,685,264  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty cổ phần ANI
Tên quốc tế ANI Joint Stock Company
Vốn điều lệ 199,994,910,000 đồng
Địa chỉ Số 14 Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, Tp. HCM
Điện thoại 84-8-3843-8504
Số fax 84-8-3843-8504
Email
Website  
Ban lãnh đạo
HO VAN DUNG Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGUYEN QUANG TUYEN Tổng Giám đốc
DOAN THE LONG Phó Tổng Giám đốc
VU VAN HUNG Kế toán trưởng / Công bố thông tin
TU THI MINH Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 84
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 21.90
BCC 7.20
BCE 7.00
BMP 53.40
BTS 4.50
BXH 14.90
C32 21.85
C47 12.15
C69 18.00
C92 8.90
CCI 14.10
CDC 15.20
CEE 16.00
CEO 9.60
CIG 1.69
CII 25.25
CLH 13.00
CMS 3.40
CSC 17.00
CT6 4.10
CTD 87.30
CTI 25.55
CTX 13.20
CVT 22.30
CX8 9.70
D2D 83.10
DAG 6.40
DC2 5.70
DC4 12.00
DHA 31.30
DID 5.80
DIG 14.15
DIH 18.60
DL1 29.70
DNP 15.60
DPG 45.55
DPS 0.30
DXV 3.63
GKM 15.00
GMX 26.00
GTN 19.60
HAS 7.78
HBC 13.60
HCC 12.00
HHG 1.50
HID 2.46
HLY 49.50
HOM 3.60
HPM 8.80
HT1 15.50
HTC 27.10
HU1 7.30
HU3 9.20
HUB 20.70
HVX 3.00
ICG 8.80
IDV 37.00
IJC 15.10
ITQ 2.40
KDM 2.40
KSB 20.80
KTT 4.50
L10 21.00
L14 56.50
L18 9.10
LBM 31.50
LCG 8.46
LCS 2.40
LHC 63.50
LIG 4.40
LM8 20.80
LMH 13.35
LUT 2.60
MBG 38.00
MCC 11.70
MCO 2.60
MDG 12.50
MEC 1.60
MST 3.60
NAV 8.88
NDX 12.70
NHA 7.70
NHC 34.20
NKG 5.84
NNC 49.85
NTP 39.40
PHC 14.20
PTC 6.00
PTD 16.20
PXI 2.05
PXS 4.25
PXT 1.16
QNC 2.60
REE 36.75
ROS 25.45
S55 23.00
S74 4.90
S99 7.90
SAV 9.84
SBA 14.60
SC5 23.55
SCI 14.90
SD2 4.00
SD4 5.10
SD5 5.80
SD6 3.20
SD9 6.00
SDA 3.00
SDC 16.50
SDG 23.20
SDN 28.80
SDT 4.00
SDU 8.10
SHI 8.98
SHP 21.80
SII 18.70
SJC 2.20
SJE 22.50
SJS 14.25
SVN 1.50
SZC 17.95
TA9 8.90
TBX 17.00
TCR 1.90
TGG 2.03
THG 40.40
TKC 8.60
TLD 4.50
TNI 10.15
TTB 21.40
TTC 12.70
TTL 4.80
TTZ 4.00
TV2 92.00
TV3 30.70
TV4 14.90
TXM 2.70
UDC 5.00
UIC 36.65
V12 10.60
V21 23.50
VC1 11.90
VC2 14.00
VC3 24.50
VC6 8.90
VC7 6.00
VC9 14.40
VCC 9.80
VCG 26.50
VCS 85.20
VE1 9.00
VE2 10.00
VE3 6.00
VE9 1.50
VGC 19.05
VHL 27.20
VIT 14.20
VNE 3.44
VTS 22.20
VTV 8.70
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Đầu tư, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị, các công trình thuỷ điện vừa và nhỏ;
    - Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, bưu điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, công trình cấp thoát nước, công trình đường dây và trạm biến áp;
    - Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị (không tái chế phế thải, luyện kim đúc, xi mạ điện);
    - Khảo sát địa hình, địa chất, đo đạc phục vụ thi công và quan trắc biến dạng công trình;
    - Tiếp nhận, vận tải vật tư, thiết bị;
    - Sản xuất, mua bán điện; đào tạo dạy nghề;
    - Mua bán và nuôi trồng thuỷ sản (không gây ô nhiễm môi trường), trồng rừng. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh (không hoạt động tại trụ sở);
    - Mua bán thiết bị máy công nghiệp, nguyên vật liệu sản xuất ngành công nghiệp và các thiết bị ngành xây dựng.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm