Công Ty
DC4 ( HNX )
12.00 ()
  -  Công ty Cổ phần DIC số 4
Mở cửa 12,500  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 12,500  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 12,000  KLBQ 12 tuần   CPNY 12,099,764  Beta  
Khối lượng 1,200  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 5,905,616  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần DIC số 4
Tên quốc tế Công ty DIC số 4
Vốn điều lệ 100,000,000,000 đồng
Địa chỉ Số 4, Đường 6, Khu trung tâm đô thị Chí Linh, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại 84-64-361-3518
Số fax 84-64-358-5070
Email info@dic4.vn  
Website www.dic4.vn  
Ban lãnh đạo
BUI VAN CHI Chủ tịch Hội đồng Quản trị
LE DINH THANG Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị / Tổng Giám Đốc
NGUYEN VAN DA Phó Giám đốc
NGUYEN VAN TAN Phó Giám đốc
NGUYEN TUYET HOA Kế toán trưởng
NGUYEN QUANG TIN Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 530
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 20.30
BCC 7.60
BCE 6.80
BMP 50.20
BTS 4.40
BXH 15.40
C32 22.70
C47 11.60
C69 26.10
C92 8.90
CCI 14.50
CDC 14.50
CEE 15.00
CEO 10.30
CIG 2.14
CII 20.65
CLH 14.80
CMS 3.20
CSC 16.50
CT6 4.10
CTD 95.50
CTI 22.50
CTX 15.40
CVT 20.85
CX8 9.70
D2D 71.50
DAG 6.65
DC2 5.00
DHA 29.90
DID 6.90
DIG 14.05
DIH 22.10
DL1 29.40
DNP 15.20
DPG 44.15
DPS 0.50
DXV 2.98
GKM 15.10
GMX 27.50
GTN 19.05
HAS 7.51
HBC 13.50
HCC 13.40
HHG 1.40
HID 2.00
HLY 52.00
HOM 3.60
HPM 9.70
HT1 15.45
HTC 29.20
HU1 8.60
HU3 8.63
HUB 22.30
HVX 3.13
ICG 8.00
IDV 37.00
IJC 15.30
ITQ 2.50
KDM 2.50
KSB 22.50
KTT 4.50
L10 12.45
L14 56.60
L18 8.60
LBM 30.00
LCG 9.30
LCS 2.70
LHC 62.50
LIG 4.50
LM8 24.20
LMH 16.75
LUT 2.80
MBG 18.40
MCC 11.50
MCO 2.30
MDG 11.60
MEC 1.90
MST 3.10
NAV 7.65
NDX 12.80
NHA 8.10
NHC 34.40
NKG 5.79
NNC 50.00
NTP 37.90
PHC 12.55
PTC 6.05
PTD 16.20
PXI 2.29
PXS 5.09
PXT 1.24
QNC 2.20
REE 37.10
ROS 26.55
S55 24.20
S74 4.40
S99 8.70
SAV 8.93
SBA 14.60
SC5 24.25
SCI 17.40
SD2 4.00
SD4 5.70
SD5 6.10
SD6 3.40
SD9 6.10
SDA 3.10
SDC 16.50
SDG 38.40
SDN 28.80
SDT 3.90
SDU 8.10
SHI 9.29
SHP 24.00
SIC 9.90
SII 18.00
SJC 1.90
SJE 29.40
SJS 17.15
SVN 2.00
SZC 18.20
TA9 8.50
TBX 12.90
TCR 1.58
TGG 2.90
THG 40.60
TKC 16.20
TLD 6.49
TNI 10.05
TTB 23.80
TTC 12.80
TTL 6.40
TTZ 8.20
TV2 87.50
TV3 28.00
TV4 14.60
TXM 3.20
UDC 4.80
UIC 39.25
V12 11.10
V21 20.60
VC1 12.90
VC2 15.00
VC3 22.60
VC6 11.20
VC7 7.00
VC9 10.30
VCC 9.80
VCG 26.50
VCS 87.80
VE1 8.20
VE2 10.00
VE3 6.20
VE9 1.40
VGC 19.50
VHL 28.00
VIT 13.50
VNE 3.60
VTS 14.00
VTV 7.30
VXB 9.00

Lĩnh vực kinh doanh

    - Đầu tư xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị; xây dựng nhà ở để bán, cho thuê văn phòng;
    - Mua bán vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị phục vụ cho đầu tư và xây dựng;
    - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng; xây dựng công trình cơ sở hạ tầng đô thị, giao thông đường bộ; xây dựng hệ thống cấp thoát nước, cầu cống; xây dựng công trình đường dây và trạm biến thế điện; thi công các hạng mục phòng cháy chữa cháy cho các công trình dân dụng, công nghiệp;
    - Gia công lắp đặt các sản phẩm cơ khí xây dựng;
    - Mạ kẽm, mạ màu, sơn tĩnh điện;
    - Cho thuê kho bãi;
    - Cho thuê máy móc thiết bị thi công;
    - Vận tải hàng hóa đường bộ;
    - Khai thác đất, cát để san lấp mặt bằng cho các công trình dân dụng, công nghiệp và nền đường;
    - Sản xuất cửa nhựa cao cấp uPVC có lõi thép gia cường.
    - Nạo vét luồng lạch.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm