Công Ty
ACC ( UPCOM )
20.00 ()
  -  Công ty Cổ phần Bê tông Becamex
Mở cửa 20,200  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 20,000  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 20,000  KLBQ 12 tuần   CPNY 10,000,000  Beta  
Khối lượng 1,030  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 4,900,000  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Bê tông Becamex
Tên quốc tế Becamex Asphalt & Concrete JSC
Vốn điều lệ 257,000,000,000 đồng
Địa chỉ D3CN đường N17, Khu công nghiệp Mỹ Phước 1, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Điện thoại 84-650-356-7200
Số fax 84-650-356-7201
Email becamexacc@vnn.vn  
Website www.becamexacc.com.vn  
Ban lãnh đạo
NGUYEN VAN THANH HUY Chủ tịch Hội đồng Quản trị
TRUONG DUC HUNG Tổng Giám đốc
NGUYEN XUAN CUONG Phó Tổng Giám đốc
PHAM THI SUONG Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN TAN THUAN Kế toán trưởng
CHAU THI VAN Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 219
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
BCC 8.70
BCE 6.98
BMP 46.30
BTS 4.50
BXH 15.00
C32 28.80
C47 12.00
C69 11.50
C92 8.20
CCI 13.00
CDC 16.10
CEE 14.75
CEO 11.90
CIG 3.50
CII 23.05
CLH 16.10
CMS 5.30
CSC 16.00
CT6 4.10
CTD 115.30
CTI 23.35
CTX 23.10
CVT 20.10
CX8 9.50
D2D 132.50
DAG 6.69
DC2 5.50
DC4 8.40
DHA 36.20
DID 4.90
DIG 14.35
DIH 18.30
DL1 33.30
DNP 15.50
DPG 39.00
DPS 0.60
DXV 3.25
GKM 15.40
GMX 24.00
GTN 18.15
HAS 8.98
HBC 16.70
HCC 14.90
HHG 1.60
HID 2.39
HLG 8.24
HLY 23.00
HOM 3.60
HPM 11.90
HT1 16.50
HTC 31.90
HU1 9.04
HU3 8.60
HUB 16.00
HVX 3.18
ICG 9.00
IDV 30.50
IJC 10.35
ITQ 2.90
KDM 3.40
KSB 22.80
KTT 5.50
L10 20.00
L14 41.60
L18 9.00
LBM 27.60
LCG 10.20
LCS 2.50
LHC 62.50
LIG 5.10
LM8 21.10
LMH 12.50
LUT 2.60
MBG 5.80
MCC 10.80
MCO 1.70
MDG 11.80
MEC 1.90
MST 4.40
NAV 9.10
NDX 12.70
NHA 7.10
NHC 34.40
NKG 6.40
NNC 50.00
NTP 35.00
PHC 13.30
PTC 6.51
PTD 17.50
PVV 0.50
PXI 2.30
PXS 5.25
PXT 1.38
QNC 3.60
REE 32.95
ROS 31.60
S55 23.10
S74 4.80
S99 7.60
SAV 10.20
SBA 13.90
SC5 29.80
SCI 10.30
SD2 5.80
SD4 6.20
SD5 6.00
SD6 3.40
SD9 6.40
SDA 2.80
SDC 11.70
SDG 22.00
SDN 28.80
SDT 4.40
SDU 8.80
SHI 8.20
SHP 23.80
SIC 9.40
SII 17.20
SJC 2.20
SJE 28.00
SJS 18.60
SVN 1.10
SZC 17.90
TA9 8.40
TBX 9.00
TCR 1.79
TGG 4.13
THG 37.50
TKC 21.80
TLD 5.97
TNI 10.35
TTB 23.60
TTC 12.60
TTL 11.20
TTZ 8.30
TV2 157.00
TV3 40.40
TV4 18.10
TXM 5.80
UDC 4.84
UIC 35.35
V12 13.10
V21 8.90
VC1 14.00
VC2 15.60
VC3 23.40
VC6 8.90
VC7 8.00
VC9 10.00
VCC 9.80
VCG 26.30
VCS 62.80
VE1 9.90
VE2 11.00
VE3 5.60
VE9 2.40
VHL 35.00
VIT 14.80
VNE 4.15
VTS 22.60
VTV 8.60
VXB 10.00

Lĩnh vực kinh doanh

    Sản xuất kinh doanh bê tông xi măng, cốt thép các loạiThi công, xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, công nghiệp.Dịch vụ cẩu lắp, vận chuyển hàng hoá, cho thuê xe máy, thiết bị

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm