Công Ty
QNC ( HNX )
2.60 ()
  -  Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
Mở cửa Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần   CPNY 37,181,109  Beta  
Khối lượng GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 8,925,439  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
Tên quốc tế Xi măng và XD Quảng Ninh
Vốn điều lệ 371,811,090,000 đồng
Địa chỉ Khu Công nghiệp Cái Lân, Giếng Đáy, Hạ Long, Quảng Ninh
Điện thoại 84-33-841-648
Số fax 84-33-841-639
Email ctyxmxd@hn.vnn.vn  
Website www.qncc.com.vn  
Ban lãnh đạo
CAO QUANG DUYET Chủ tịch Hội đồng Quản trị
DINH DUC HIEN Tổng Giám đốc
PHAM VAN DIEN Phó Tổng Giám đốc
LINH THE HUNG Phó Tổng Giám đốc
PHAN NGO CHU Phó Tổng Giám đốc
DANG THU HUONG Kế toán trưởng
HOANG VAN THUY Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 2943
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 21.90
BCC 7.20
BCE 7.00
BMP 53.40
BTS 4.50
BXH 14.90
C32 21.85
C47 12.15
C69 18.00
C92 8.90
CCI 14.10
CDC 15.20
CEE 16.00
CEO 9.60
CIG 1.69
CII 25.25
CLH 13.00
CMS 3.40
CSC 17.00
CT6 4.10
CTD 87.30
CTI 25.55
CTX 13.20
CVT 22.30
CX8 9.70
D2D 83.10
DAG 6.40
DC2 5.70
DC4 12.00
DHA 31.30
DID 5.80
DIG 14.15
DIH 18.60
DL1 29.70
DNP 15.60
DPG 45.55
DPS 0.30
DXV 3.63
GKM 15.00
GMX 26.00
GTN 19.60
HAS 7.78
HBC 13.60
HCC 12.00
HHG 1.50
HID 2.46
HLY 49.50
HOM 3.60
HPM 8.80
HT1 15.50
HTC 27.10
HU1 7.30
HU3 9.20
HUB 20.70
HVX 3.00
ICG 8.80
IDV 37.00
IJC 15.10
ITQ 2.40
KDM 2.40
KSB 20.80
KTT 4.50
L10 21.00
L14 56.50
L18 9.10
LBM 31.50
LCG 8.46
LCS 2.40
LHC 63.50
LIG 4.40
LM8 20.80
LMH 13.35
LUT 2.60
MBG 38.00
MCC 11.70
MCO 2.60
MDG 12.50
MEC 1.60
MST 3.60
NAV 8.88
NDX 12.70
NHA 7.70
NHC 34.20
NKG 5.84
NNC 49.85
NTP 39.40
PHC 14.20
PTC 6.00
PTD 16.20
PXI 2.05
PXS 4.25
PXT 1.16
REE 36.75
ROS 25.45
S55 23.00
S74 4.90
S99 7.90
SAV 9.84
SBA 14.60
SC5 23.55
SCI 14.90
SD2 4.00
SD4 5.10
SD5 5.80
SD6 3.20
SD9 6.00
SDA 3.00
SDC 16.50
SDG 23.20
SDN 28.80
SDT 4.00
SDU 8.10
SHI 8.98
SHP 21.80
SIC 10.00
SII 18.70
SJC 2.20
SJE 22.50
SJS 14.25
SVN 1.50
SZC 17.95
TA9 8.90
TBX 17.00
TCR 1.90
TGG 2.03
THG 40.40
TKC 8.60
TLD 4.50
TNI 10.15
TTB 21.40
TTC 12.70
TTL 4.80
TTZ 4.00
TV2 92.00
TV3 30.70
TV4 14.90
TXM 2.70
UDC 5.00
UIC 36.65
V12 10.60
V21 23.50
VC1 11.90
VC2 14.00
VC3 24.50
VC6 8.90
VC7 6.00
VC9 14.40
VCC 9.80
VCG 26.50
VCS 85.20
VE1 9.00
VE2 10.00
VE3 6.00
VE9 1.50
VGC 19.05
VHL 27.20
VIT 14.20
VNE 3.44
VTS 22.20
VTV 8.70
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Sản xuất xi măng, sản xuất vật liệu xây dựng, khai thác và chế biến than, khai thác và chế biến phụ gia cho sản xuất xi măng;
    - Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, làm đường giao thông;
    - San lấp mặt bằng, vận tải thủy bộ;
    - Khảo sát thăm dò tư vấn thiết kế mỏ và xây dựng;
    - Xuất nhập khẩu các loại vật tư, phụ tùng, máy móc, thiết bị và vật liệu xây dựng;
    - Đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và dân cư;
    - Kinh doanh cảng biển, kinh doanh vận tải biển, kho vận, kinh doanh bất động sản;
    - Sản xuất, kinh doanh bao bì đựng xi măng;
    - Kinh doanh thương mại, du lịch, khách sạn, nhà hàng;
    - Nuôi trồng thủy sản, kinh doanh bất động sản.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm