Công Ty
MCO ( HNX )
2.40 ()
  -  Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam
Mở cửa 2,300  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 2,400  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 2,300  KLBQ 12 tuần   CPNY 4,103,929  Beta  
Khối lượng 500  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 1,924,117  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam
Tên quốc tế BDC Viet Nam Construction And Investment Joint Stock Company
Vốn điều lệ 16,415,716,797 đồng
Địa chỉ Số 6, ngõ 180 Thái Thịnh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Điện thoại 84-4-3537-3241
Số fax 84-4-3537-3240
Email ctmco1@yahoo.com  
Website  
Ban lãnh đạo
NGUYEN QUOC HUONG Chủ tịch Hội đồng Quản trị / Tổng Giám đốc
NGUYEN HUY HOANG Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN HONG NOI Phó Tổng Giám đốc
NGO DUC NAM Kế toán trưởng
TRAN XUAN MAN Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 141
Số chi nhánh 1

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 20.30
BCC 7.60
BCE 6.80
BMP 50.20
BTS 4.40
BXH 15.40
C32 22.70
C47 11.60
C69 26.10
C92 8.90
CCI 14.50
CDC 14.50
CEE 15.00
CEO 10.30
CIG 2.14
CII 20.65
CLH 14.80
CMS 3.20
CSC 16.50
CT6 4.10
CTD 95.50
CTI 22.50
CTX 15.40
CVT 20.85
CX8 9.70
D2D 71.50
DAG 6.65
DC2 5.00
DC4 11.90
DHA 29.90
DID 6.90
DIG 14.05
DIH 22.10
DL1 29.40
DNP 15.20
DPG 44.15
DPS 0.50
DXV 2.98
GKM 15.10
GMX 27.50
GTN 19.05
HAS 7.51
HBC 13.50
HCC 13.40
HHG 1.40
HID 2.00
HLY 52.00
HOM 3.60
HPM 9.70
HT1 15.45
HTC 29.20
HU1 8.60
HU3 8.63
HUB 22.30
HVX 3.13
ICG 8.00
IDV 37.00
IJC 15.30
ITQ 2.50
KDM 2.50
KSB 22.50
KTT 4.50
L10 12.45
L14 56.60
L18 8.60
LBM 30.00
LCG 9.30
LCS 2.70
LHC 62.50
LIG 4.50
LM8 24.20
LMH 16.75
LUT 2.80
MBG 18.40
MCC 11.50
MDG 11.60
MEC 1.90
MST 3.10
NAV 7.65
NDX 12.80
NHA 8.10
NHC 34.40
NKG 5.79
NNC 50.00
NTP 37.90
PHC 12.55
PTC 6.05
PTD 16.20
PXI 2.29
PXS 5.09
PXT 1.24
QNC 2.20
REE 37.10
ROS 26.55
S55 24.20
S74 4.40
S99 8.70
SAV 8.93
SBA 14.60
SC5 24.25
SCI 17.40
SD2 4.00
SD4 5.70
SD5 6.10
SD6 3.40
SD9 6.10
SDA 3.10
SDC 16.50
SDG 38.40
SDN 28.80
SDT 3.90
SDU 8.10
SHI 9.29
SHP 24.00
SIC 9.90
SII 18.00
SJC 1.90
SJE 29.40
SJS 17.15
SVN 2.00
SZC 18.20
TA9 8.50
TBX 12.90
TCR 1.58
TGG 2.90
THG 40.60
TKC 16.20
TLD 6.49
TNI 10.05
TTB 23.80
TTC 12.80
TTL 6.40
TTZ 8.20
TV2 87.50
TV3 28.00
TV4 14.60
TXM 3.20
UDC 4.80
UIC 39.25
V12 11.10
V21 20.60
VC1 12.90
VC2 15.00
VC3 22.60
VC6 11.20
VC7 7.00
VC9 10.30
VCC 9.80
VCG 26.50
VCS 87.80
VE1 8.20
VE2 10.00
VE3 6.20
VE9 1.40
VGC 19.50
VHL 28.00
VIT 13.50
VNE 3.60
VTS 14.00
VTV 7.30
VXB 9.00

Lĩnh vực kinh doanh

    - Xây dựng các công trình giao thông trong và ngoài nước (bao gồm: cầu, đường, sân bay, bến cảng, san lấp mặt bằng);
    - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi và đường điện đến 35KV;
    - Nạo vét, đào đắp công trình;
    - Đầu tư xây dựng các công trình: Cơ sở hạ tầng cụm dân cư, đô thị, khu công nghiệp, giao thông vận tải;
    - Tư vấn thiết kế, thí nghiệm vật liệu, tư vấn đầu tư, tư vấn giám sát các công trình không do công ty thi công;
    - Khai thác, kinh doanh đá; sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện thép, cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nhựa;
    - Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng hoá, dịch vụ du lịch, khách sạn, vui chơi giải trí;
    - Sửa chữa xe máy, thiết bị thi công, gia công cơ khí;
    - Kinh doanh bất động sản;
    - Vận tải hành khách, hàng hóa.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm