Công Ty
MCO ( HNX )
1.60 ()
  -  Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam
Mở cửa 1,600  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 1,600  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 1,600  KLBQ 12 tuần   CPNY 4,103,929  Beta  
Khối lượng 400  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 1,921,117  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam
Tên quốc tế BDC Viet Nam Construction And Investment Joint Stock Company
Vốn điều lệ 16,415,716,797 đồng
Địa chỉ Số 6, ngõ 180 Thái Thịnh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Điện thoại 84-4-3537-3241
Số fax 84-4-3537-3240
Email ctmco1@yahoo.com  
Website  
Ban lãnh đạo
NGUYEN QUOC HUONG Chủ tịch Hội đồng Quản trị / Tổng Giám đốc
NGUYEN HUY HOANG Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN HONG NOI Phó Tổng Giám đốc
NGO DUC NAM Kế toán trưởng
TRAN XUAN MAN Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 141
Số chi nhánh 1

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 20.50
BCC 6.80
BCE 6.90
BMP 45.30
BTS 4.40
BXH 10.50
C32 21.00
C47 10.70
C69 5.70
C92 9.20
CCI 14.15
CDC 17.00
CEE 14.65
CEO 8.80
CIG 1.96
CII 26.00
CLH 12.70
CMS 3.00
CSC 30.40
CT6 3.70
CTD 49.30
CTI 21.20
CTX 12.00
CVT 20.95
CX8 9.70
D2D 69.00
DAG 6.72
DC2 5.20
DC4 12.60
DHA 30.75
DID 4.50
DIG 12.95
DIH 17.20
DL1 29.80
DNP 17.80
DPG 35.20
DPS 0.30
DXV 3.30
GKM 15.50
GMX 24.70
GTN 17.85
HAS 7.20
HBC 11.20
HCC 11.50
HHG 1.40
HID 2.33
HLY 44.60
HOM 3.40
HPM 12.90
HT1 14.90
HTC 25.10
HU1 7.90
HU3 7.80
HUB 19.00
HVX 3.89
ICG 8.40
IDV 38.80
IJC 15.30
ITQ 2.00
KDM 2.80
KSB 15.20
KTT 4.10
L10 13.90
L14 57.70
L18 9.10
LBM 28.35
LCG 7.28
LCS 2.80
LHC 62.00
LIG 3.60
LM8 17.00
LMH 3.88
LUT 2.20
MBG 15.00
MCC 11.70
MDG 13.50
MEC 1.40
MST 5.10
NAV 18.55
NDX 12.80
NHA 7.10
NHC 31.00
NKG 9.90
NNC 48.30
NTP 30.70
PHC 11.00
PTC 6.19
PTD 16.20
PXI 2.95
PXS 5.70
PXT 1.20
QNC 1.80
REE 36.40
ROS 10.50
S55 24.00
S74 5.00
S99 7.90
SAV 9.00
SBA 15.10
SC5 25.45
SCI 10.90
SD2 6.00
SD4 3.60
SD5 4.80
SD6 2.70
SD9 5.70
SDA 3.70
SDC 16.50
SDG 40.00
SDN 28.00
SDT 3.00
SDU 8.10
SHI 8.90
SHP 22.50
SIC 9.80
SII 17.90
SJC 1.10
SJE 18.90
SJS 17.10
SVN 1.70
SZC 15.35
TA9 8.60
TBX 22.50
TCR 2.45
TGG 1.74
THG 45.85
TKC 3.30
TLD 4.38
TNI 10.20
TTB 3.80
TTC 11.90
TTL 12.90
TTZ 3.00
TV2 79.00
TV3 29.00
TV4 13.40
TXM 2.80
UDC 4.00
UIC 37.05
V12 10.50
V21 29.50
VC1 11.00
VC2 19.90
VC3 16.80
VC6 7.70
VC7 7.00
VC9 11.30
VCC 9.70
VCG 25.60
VCS 67.40
VE1 9.00
VE2 7.00
VE3 5.30
VE9 1.50
VGC 18.00
VHL 30.00
VIT 14.80
VNE 3.55
VTS 32.00
VTV 8.40
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Xây dựng các công trình giao thông trong và ngoài nước (bao gồm: cầu, đường, sân bay, bến cảng, san lấp mặt bằng);
    - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi và đường điện đến 35KV;
    - Nạo vét, đào đắp công trình;
    - Đầu tư xây dựng các công trình: Cơ sở hạ tầng cụm dân cư, đô thị, khu công nghiệp, giao thông vận tải;
    - Tư vấn thiết kế, thí nghiệm vật liệu, tư vấn đầu tư, tư vấn giám sát các công trình không do công ty thi công;
    - Khai thác, kinh doanh đá; sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện thép, cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nhựa;
    - Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng hoá, dịch vụ du lịch, khách sạn, vui chơi giải trí;
    - Sửa chữa xe máy, thiết bị thi công, gia công cơ khí;
    - Kinh doanh bất động sản;
    - Vận tải hành khách, hàng hóa.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm