KINH TẾ

Tỷ lệ tăng trưởng GDP

Chỉ số lạm phát thống kê kinh tế

Tổng sản phẩm quốc nội theo lĩnh vực

Chỉ tiêu Đơn vị T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
GDP %     5.1     6.36            
Lạm phát % 0.46 0.23 0.21 0.0 -0.53 0.17 0.11 0.92        
Đầu tư trực tiếp nước ngoài Tỷ đồng 28.103701332099998 46.22085787289999 66.3062034644   127.07224778560001 268.9591395386 293.63232740010005 0.30578358347595697        
Sản lượng công nghiêp Tỷ đồng                        
Chỉ tiêu Đơn vị T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Tổng sản phẩm quốc nội theo lĩnh vực Tỷ đồng     931606.8     1127215.2            
Nông – lâm nghiệp và thủy sản Tỷ đồng     104222.4     205822.6            
Công nghiệp và xây dựng Tỷ đồng     317289.6     357152.4            
Dịch vụ Tỷ đồng     409867.2     451588.8            
Chỉ tiêu Đơn vị T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Vốn đầu tư từ Ngân sách Tỷ đồng 15203.0 12616.0 17532.3   24346.0 26245.0 25144.5 26267.5        
Trung ương Tỷ đồng 3325.0 2605.0 3758.0   5347.0 6554.0 5704.5 6582.5        
Địa phương Tỷ đồng 11878.0 10011.0 13774.3   18999.0 19691.0 19440.0 19685.0        
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ Tỷ đồng 330296.9 309746.2 281018.1 346813.9 332934.5 323314.1 324733.4 331310.9        
Thương nghiệp Tỷ đồng 252712.9 234752.8 201980.5 266390.0 247304.2 240315.4 242180.3 249942.9        
Khách sạn, Nhà hàng Tỷ đồng 37321.5 38501.7 38190.5 39358.7 42815.2 41679.2 40741.7 39417.5        
Du lịch Tỷ đồng 3338.4 2030.4 2221.7 2655.0 2790.3 3133.4 3626.3 3316.5        
Dịch vụ Tỷ đồng 36924.1 34461.3 38625.4 38410.2 40024.8 38186.1 38185.2 38633.9        
Chỉ số giá tiêu dùng % 105.39 105.64 105.86 105.86 105.3 105.12 105.24 106.2        
CPI. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống % 104.67 104.79 103.87 103.19 101.72 101.12 101.66 102.74        
CPI. Đồ uống và thuốc lá % 105.07 105.06 105.03 105.1 105.18 105.29 105.33 105.41        
CPI. May mặc % 103.85 103.79 103.67 103.69 103.75 103.8 103.85 103.95        
CPI. Sản phẩm y tế % 160.99 161.35 173.47 187.43 187.51 187.53 188.22 193.6        
CPI. Giáo dục % 118.19 118.19 119.08 119.09 119.11 119.21 119.27 119.95        
CPI. Nhà ở và Vật liệu xây dựng % 102.93 103.71 104.23 103.98 103.96 104.51 104.55 105.52        
Chỉ số giá vàng %                        
Chỉ số giá Đôla Mỹ %                        
Khu vực kinh tế trong nước Tỷ đồng 1.13069899 0.173890697 0.280275997 0.392702869 0.500669421 0.6125015409 0.7307111604 0.8598060402000001        
Khu vục có vốn đầu tư nước ngoài Tỷ đồng 2.8447105 0.449000147 0.713656831 1.000852762 1.300024431 1.608859556 1.8864415818 2.1740679166        
Giá trị nhập khẩu hàng hóa Tỷ đồng 3.91485489 0.623938716 1.037187972 1.455715648 1.8621179469 2.2826091855999997 2.6870467358 3.0821588320999997        
Khu vực kinh tế trong nước Tỷ đồng 1.605623295 0.253192948 0.418175426 0.585612322 0.7358901844 0.9059619213 1.0662251322 1.2326161899        
Khu vục có vốn đầu tư nước ngoài Tỷ đồng 2.309231595 0.370745768 0.619012546 0.870103326 1.1262277626 1.3766472644 1.6208216035999998 1.8495426435        
Cán cân thương mại Tỷ đồng 0.0605546 -0.001047872 -0.043255144 -0.062160017 -0.0614240949 -0.061233328100000005 -0.0698939942 -0.0482910804        
Vận tải hành khách Nghìn người 3.1696670000000004E-4 3.277151E-4 3.251758E-4   3.355442E-4 3.389849E-4 3.42226E-4 3.45337E-4        
Vận tải hàng hóa Nghìn tấn 118894.5 114999.2 116179.1   118462.1 118992.8 119806.6 119775.0        
Khách quốc tế đến Việt Nam Người 1007200.0 1199500.0 1005800.0   972900.0 949300.0 1036900.0 1229200.0        
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm